|
Thông tin trên File mẫu
|
Thông tin hiển thị trên hóa đơn tại Phần mềm Sapo Invoice
|
Cách nhập
|
Ghi chú
|
|
Thông tin hóa đơn gốc
|
Ký hiệu hóa đơn gốc (*)
|
Điều chỉnh cho hóa đơn..., ký hiệu [Ký hiệu hóa đơn gốc], số [Số hóa đơn gốc],.... Lý do: [Lý do điều chỉnh]
|
Nhập ký hiệu, số hóa đơn cần điều chỉnh (Có Trạng thái Hóa đơn mới hoặc Hóa đơn bị điều chỉnh), đã có trên Sapo Invoice.
|
Hóa đơn này phải ở trạng thái:
- Đã cấp mã (Đối với Hóa đơn điện tử có mã của CQT)
- Hóa đơn hợp lệ (Đối với Hóa đơn điện tử không có mã và hóa khởi tạo từ máy tính tiền)
|
|
Số hóa đơn gốc (*)
|
|
Lý do điều chỉnh
|
Nhập lý do điều chỉnh hóa đơn.
|
|
|
Ký hiệu (*)
|
Ký hiệu
|
Nhập ký hiệu hóa đơn điều chỉnh có trên Sapo Invoice (Tra cứu tại: Đăng ký phát hành > Mẫu hóa đơn. Xem chi tiết hướng dẫn tại đây).
|
Ký hiệu hóa đơn điều chỉnh cần giữ nguyên chữ cái đầu (tức loại hóa đơn)
|
|
Mã chứng từ gốc
|
Mã chứng từ gốc
|
Nhập mã chứng từ gốc (Mã đơn hàng trên Phần mềm quản lý bán hàng) của hóa đơn.
|
|
|
Thông tin người mua
|
Mã khách
|
|
Nhập mã khách hàng có trên Sapo Invoice.
|
Tra cứu hoặc thêm mới Mã khách hàng trên Sapo Invoice tại: Danh mục > Khách hàng.
|
|
Mã số thuế người mua
|
Mã số thuế (Người mua)
|
Nhập mã số thuế đơn vị mua hàng.
|
|
|
Tên đơn vị
|
Tên đơn vị (Người mua)
|
Nhập tên đơn vị mua hàng.
|
|
|
Địa chỉ
|
Địa chỉ (Người mua)
|
Nhập địa chỉ mua hàng.
|
|
|
Người mua hàng
|
Họ tên người mua hàng
|
Nhập tên người trực tiếp giao dịch.
|
|
|
Số điện thoại
|
Số điện thoại (Người mua)
|
Nhập số điện thoại người mua hàng
|
Bắt buộc: Nhập đủ 10 ký tự số
|
|
Email
|
Email (Người mua)
|
Nhập Email người mua hàng
|
Bắt buộc:Trường thông tin có chứa đuôi “@gmail.com”.
|
|
Thông tin giao dịch
|
Hình thức thanh toán (*)
|
Hình thức thanh toán
|
Nhập hình thức thanh toán.
|
|
|
Tên ngân hàng
|
Số tài khoản (Người mua)
|
Nhập tên ngân hàng.
|
|
|
Số tài khoản ngân hàng
|
Nhập số tài khoản ngân hàng.
|
|
|
Loại tiền
|
Loại tiền
|
Nhập một trong những mã loại tiền sau: VND, AUD, CAD, CHF, CNY, DKK, EUR, GBP, HKD, INR, JPY, KRW, KWD, MYR, NOK, RUB, SAR, SEK.
|
Nếu để trống, hệ thống mặc định là "VND".
|
|
Tỷ giá
|
Tỷ giá
|
Nhập tỷ giá giao dịch thực tế (Tỷ giá mua vào của Ngân hàng nơi người nộp thuế mở tài khoản)
|
|
Chiết khấu cả hóa đơn
|
Giá trị
|
Hình thức CK
|
Nhập số tiền chiết khấu của hóa đơn (Hỗ trợ tối đa 11 chữ số và 2 chữ số sau dấu chấm).
|
- Chỉ nhập 1 trong 2 trường thông tin.
- Chỉ cần nhập dữ liệu tại dòng đầu tiên của hóa đơn tương ứng.
- Nếu đã nhập "Chiết khấu cả hóa đơn" thì không nhập "Chiết khấu trên từng sản phẩm"
|
|
%
|
Nhập phần trăm chiết khấu của hóa đơn
|
|
Thuế GTGT cả hóa đơn (%)
|
|
Nhập thuế suất GTGT của hóa đơn:
- Nhập 0: 0%
- Nhập 5: 5%
- Nhập 8: 8%
- Nhập 10: 10%
- Nhập KCT: Không chịu thuế GTGT
- Nhập KKKNT: Không kê khai nộp thuế GTGT
- Trường hợp khác, vui lòng nhập giá trị. Ví dụ nhập 3.6 tương ứng thuế GTGT 3.6%
|
- Chỉ cần nhập dữ liệu tại dòng đầu tiên của hóa đơn tương ứng.
- Chỉ điền khi hóa đơn là hóa đơn GTGT và mẫu hóa đơn là mẫu một thuế (Đuôi -01, -02).
- Nếu đã nhập “Thuế GTGT cả hóa đơn (%)” thì không nhập “Thuế GTGT (%)” cho từng dòng hàng hóa/dịch vụ.
- Bắt buộc nhập khi bỏ tích chọn “Tự động tính toán giá trị tổng tiền” và hóa đơn dùng mẫu một thuế - kể cả khi hóa đơn không có dòng hàng hóa/dịch vụ hoặc toàn bộ tổng tiền bằng 0.
|
|
Thông tin hàng hóa, dịch vụ
|
Tính chất
|
Tính chất HHDV
|
Chọn giá trị trong danh sách trỏ xuống: Hàng hóa dịch vụ, Khuyến mãi, Chiết khấu thương mại, Ghi chú.
|
Di chuột vào ô cần nhập thông tin → Nhấn mũi tên ▼ → Màn hình hiển thị danh sách trỏ xuống.
|
|
Mã hàng
|
|
Nhập mã SKU của hàng hóa, dịch vụ có trên Sapo Invoice (Tra cứu hoặc thêm mới Mã hàng trên Sapo Invoice tại: Danh mục > Hàng hóa, dịch vụ. Xem chi tiết hướng dẫn tại đây)
|
Bắt buộc phải nhập ít nhất một trong hai trường thông tin này.
|
|
Tên hàng hóa/dịch vụ
|
Tên hàng hóa/Dịch vụ
|
Nhập tên hàng hóa/dịch vụ
|
|
ĐVT
|
ĐVT
|
Nhập đơn vị tính
|
|
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Nhập số lượng
|
|
|
Đơn giá
|
Đơn giá
|
Nhập đơn giá
|
|
|
Thành tiền
|
Thành tiền
|
Nhập thành tiền
|
Công thức: Thành tiền = Số lượng x Đơn giá
|
|
Chiết khấu/sản phẩm
|
Giá trị
|
Chiết khấu/SP
|
Nhập số tiền chiết khấu trên một đơn vị sản phẩm
|
- Chỉ nhập 1 trong 2 trường thông tin
- Chỉ cần nhập dữ liệu tại dòng đầu tiên của hóa đơn tương ứng.
- Nếu đã nhập "Chiết khấu/sản phẩm” thì không nhập “Chiết khấu cả hóa đơn"
|
|
%
|
Nhập phần trăm chiết khấu trên một đơn vị sản phẩm
|
|
Tiền chiết khấu
|
Tiền CK
|
Nhập tổng số tiền chiết khấu của một sản phẩm
|
Công thức:
- Tiền chiết khấu (Theo giá trị) = Số lượng x Giá trị chiết khấu 1 sản phẩm
- Tiền chiết khấu (Theo %) = Thành tiền x Phần trăm chiết khấu 1 sản phẩm
|
|
% tính thuế
|
% tính thuế
|
Nhập % tính thuế với hóa đơn bán hàng áp dụng giảm thuế theo nghị quyết 142/2024/QH15
- Nhập 1: Tỷ lệ 1% tính thuế
- Nhập 5: Tỷ lệ 5% tính thuế
- Nhập 3: Tỷ lệ 3% tính thuế
- Nhập 2: Tỷ lệ 2% tính thuế
|
Chỉ được điền khi hóa đơn là Hóa đơn Bán hàng (Ký hiệu hóa đơn bắt đầu bằng số 2)
|
|
Thành tiền đã trừ chiết khấu
|
Thành tiền đã trừ chiết khấu
|
Nhập thành tiền sau khi đã trừ chiết khấu.
Công thức: Thành tiền đã trừ chiết khấu = Thành tiền - Tiền chiết khấu.
|
|
|
Tiền thuế GTGT được giảm
|
Đã giảm [Số tiền gảm thuế], tương ứng 20% mức tỷ lệ %...
|
Nhập tiền thuế GTGT được giảm với hóa đơn bán hàng áp dụng giảm thuế theo nghị quyết 204/2025/QH15.
Công thức: Tiền thuế GTGT được giảm = % Tính thuế x Thành tiền đã trừ chiết khấu.
|
Chỉ được điền khi hóa đơn là Hóa đơn Bán hàng (Ký hiệu hóa đơn bắt đầu bằng số 2)
|
|
Thuế GTGT (%)
|
Thuế suất GTGT (%)
|
Nhập thuế GTGT:
- Nhập 0: 0%
- Nhập 5: 5%
- Nhập 8: 8%
- Nhập 10: 10%
- Nhập KCT: Không chịu thuế GTGT
- Nhập KKKNT: Không kê khai nộp thuế GTGT
- Trường hợp khác, vui lòng nhập giá trị. Ví dụ nhập 3.6 tương ứng thuế GTGT 3.6%
|
- Chỉ được điền khi hóa đơn là Hóa đơn Giá trị gia tăng (Ký hiệu hóa đơn bắt đầu bằng số 1) và mẫu hóa đơn là mẫu nhiều thuế (Đuôi -03, -04)
- Nếu đã nhập “Thuế GTGT (%)” cho từng dòng hàng hóa/dịch vụ thì không nhập “Thuế GTGT cả hóa đơn (%)”.
|
|
Tiền thuế GTGT
|
Tiền thuế GTGT
|
Nhập tiền thuế GTGT của hóa đơn
Công thức: Tiền thuế GTGT = Thuế GTGT (%) x Thành tiền đã trừ chiết khấu
|
|
Tổng tiền
|
Tổng tiền hàng
|
Nhập tổng tiền của hóa đơn:
- Hóa đơn bán hàng:
Công thức: = Thành tiền - Tiền CK + Tiền thuế GTGT
- Hóa đơn giá trị gia tăng:
Công thức: Tổng tiền = Thành tiền - Tiền CK - Tiền thuế được giảm
|
|
|
Tổng tiền hóa đơn
|
Tổng tiền hàng
|
Tổng tiền hàng
|
Nhập tổng tiền hàng của hóa đơn.
|
- Nhóm cột này chỉ có trên file mẫu khi bỏ tích chọn “Tự động tính toán giá trị tổng tiền”. - Chỉ cần nhập dữ liệu tại một dòng bất kỳ của hóa đơn tương ứng. - Hệ thống lấy đúng giá trị trên file, không cộng dồn và không đối chiếu với các dòng hàng hóa/dịch vụ. - Ô để trống hiểu là 0; chấp nhận giá trị âm (hóa đơn điều chỉnh giảm). - Hệ thống tự làm tròn theo cấu hình thập phân của cửa hàng.
|
|
Tổng tiền chiết khấu
|
Tổng tiền chiết khấu
|
Nhập tổng số tiền chiết khấu của hóa đơn.
|
- Hóa đơn không có chiết khấu trên từng dòng hàng hóa/dịch vụ mà cột này khác 0 → hệ thống ghi nhận thành Chiết khấu cả hóa đơn (Theo giá trị) để màn hình Xem chi tiết hiển thị đúng. - Hóa đơn đã có chiết khấu trên từng dòng hàng hóa/dịch vụ → giữ nguyên, không ghi đè. - Phiếu xuất kho không áp dụng chiết khấu.
|
|
Tổng tiền chưa thuế
|
Tổng tiền chưa thuế
|
Nhập tổng tiền chưa bao gồm thuế GTGT của hóa đơn.
|
|
|
Tổng tiền thuế
|
Tổng tiền thuế
|
Nhập tổng tiền thuế GTGT của hóa đơn.
|
|
|
Tiền thuế GTGT được giảm
|
Đã giảm [Số tiền giảm thuế], tương ứng 20% mức tỷ lệ %...
|
Nhập tổng tiền thuế GTGT được giảm của hóa đơn.
|
- Chỉ được điền khi hóa đơn là Hóa đơn Bán hàng (Ký hiệu hóa đơn bắt đầu bằng số 2). - Khác 0 → hệ thống tự áp dụng giảm thuế cho hóa đơn đó. - Khai trên hóa đơn không phải Hóa đơn Bán hàng → hệ thống báo lỗi và bỏ qua hóa đơn.
|
|
Tổng tiền thanh toán
|
Tổng tiền thanh toán
|
Nhập tổng tiền thanh toán của hóa đơn.
|
|