-
Tài liệu hướng dẫn
- Sapo OmniQuản lý bán hàng hợp kênh
- Sapo OmniAIQuản lý bán hàng hợp kênh - có AI
- Sapo FnBQuản lý nhà hàng và dịch vụ
- Thiết bị bán hàng
- Sản phẩm và dịch vụ khác
- Cập nhật mới
- Trạm thuế & hóa đơn
Sau khi thực hiện Lập tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử với cơ quan thuế và được cơ quan thuế chấp nhận, bạn cần thực hiện khởi tạo mẫu hóa đơn riêng cho đơn vị kinh doanh trước khi lập và phát hành hóa đơn trên phần mềm Sapo Invoice.
Tại màn hình thêm mới mẫu hóa đơn, có 2 nhóm thông tin hiển thị chính:
Bạn nhấp chọn Loại hóa đơn, tìm kiếm và chọn đúng loại hóa đơn cần tạo mà bạn đã đăng ký trên tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử với cơ quan thuế.
| STT | Loại hóa đơn | Ý nghĩa và mục đích sử dụng |
|---|---|---|
| 1 | Hóa đơn GTGT | Dành cho người nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (chủ yếu là doanh nghiệp, tổ chức, công ty), hoặc tổ chức, hợp tác xã tự nguyện đăng ký (trừ hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh). |
| 2 | Hóa đơn bán hàng | Dành cho người nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp (chủ yếu là hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh), hoặc tổ chức, cá nhân không kinh doanh bán hàng hóa, dịch vụ. |
| 3 | Hóa đơn GTGT khởi tạo từ máy tính tiền | Là hóa đơn GTGT đặc thù, được khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối chuyển dữ liệu với cơ quan thuế, được dùng trong bán lẻ trực tiếp đến người tiêu dùng. |
| 4 | Hóa đơn bán hàng khởi tạo từ máy tính tiền | Tương tự hóa đơn bán hàng đặc thù, được khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối chuyển dữ liệu với cơ quan thuế, được dùng trong bán lẻ trực tiếp đến người tiêu dùng. |
| 5 | Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ | Sử dụng khi điều chuyển hàng hóa giữa các đơn vị, chi nhánh phụ thuộc trong cùng một doanh nghiệp, hoặc xuất hàng để vận chuyển đến kho khác của đơn vị kinh doanh. |
| 6 | Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý | Sử dụng khi đơn vị kinh doanh xuất hàng hóa cho các đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng. Ghi nhận việc giao hàng cho đại lý, chưa phải là bán hàng. |
| 7 | Tem, vé, thẻ điện tử | Là các loại chứng từ đặc thù được quản lý như hóa đơn, dùng trong các ngành dịch vụ như vận tải, giải trí, viễn thông (ví dụ: vé xe, vé xem phim, thẻ cào, vé vào cửa…). |
| 8 | Tem, vé, thẻ điện tử khởi tạo từ máy tính tiền | Tương tự như tem, vé, thẻ điện tử thông thường, được khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối chuyển dữ liệu với cơ quan thuế. |
| 9 | Hóa đơn bán tài sản công | Sử dụng khi các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, xã hội bán tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công. |
| 10 | Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia | Sử dụng khi bán hàng hóa thuộc danh mục hàng dự trữ quốc gia theo quy định của pháp luật. |
Bạn nhấp chọn Mẫu hóa đơn tùy theo nhu cầu sử dụng:
| Loại hóa đơn | Nội dung | Đuôi -01 | Đuôi -02 | Đuôi -03 | Đuôi -04 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hóa đơn GTGT/ HĐ khởi tạo từ máy tính tiền | Thông tin Thuế GTGT | Mẫu một thuế (Áp dụng một mức thuế suất GTGT cho cả hóa đơn) | Mẫu một thuế (Áp dụng một mức thuế suất GTGT cho cả hóa đơn) | Mẫu nhiều thuế (Mỗi loại hàng, hóa dịch vụ áp dụng một mức thuế suất GTGT khác nhau) | Mẫu nhiều thuế (Mỗi loại hàng, hóa dịch vụ áp dụng một mức thuế suất GTGT khác nhau) |
| Thông tin Chiết khấu | Không hiển thị | Hiển thị | Không hiển thị | Hiển thị | |
| Hóa đơn bán hàng/ HĐ khởi tạo từ máy tính tiền | Thông tin Thuế GTGT | Không có | Không có | - | - |
| Thông tin Chiết khấu | Không hiển thị | Hiển thị | - | - | |
| Tem vé điện tử/ Tem vé điện tử khởi tạo từ máy tính tiền |
Thông tin Thuế GTGT | Mẫu một thuế (Áp dụng một mức thuế suất GTGT cho cả hóa đơn) | |||
| Thông tin Chiết khấu | Không có | ||||
| Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ/ Phiếu xuất kho gửi hàng bán đại lý/ Hóa đơn bán tài sản công/ Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia |
Thông tin Thuế GTGT | Không có | |||
| Thông tin Chiết khấu | Không có |
Tại tab Thông tin của mẫu hóa đơn, bạn có thể thiết lập các thông tin sau:
| Ký hiệu | Loại hóa đơn |
|---|---|
| 1 | Hóa đơn GTGT |
| 2 | Hóa đơn bán hàng |
| 3 | Hóa đơn bán tài sản công |
| 4 | Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia |
| 5 | Các loại hóa đơn điện tử khác (tem, vé, thẻ...) |
| 6 | Các chứng từ điện tử (phiếu xuất kho...) |
| Chữ cái | Ý nghĩa |
|---|---|
| T | Áp dụng đối với HĐĐT do các doanh nghiệp, tổ chức, hộ kinh doanh đăng ký sử dụng |
| M | Áp dụng đối với HĐĐT được khởi tạo từ máy tính tiền |
| N | Áp dụng đối với phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ điện tử |
| B | Áp dụng đối với phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý điện tử |
| G | Áp dụng đối với tem, vé, thẻ điện tử là hóa đơn GTGT |
| H | Áp dụng đối với tem, vé, thẻ điện tử là hóa đơn bán hàng |
Tại tab Khung viền, bạn có thể tùy chỉnh giao diện của mẫu hóa đơn:
Tại tab Tùy chỉnh, bạn có thể tùy chỉnh thứ tự sắp xếp và nội dung chi tiết:
Sau khi đã thiết lập mẫu hóa đơn theo sở thích và nhu cầu, bạn kiểm tra lại một lần nữa, đặc biệt là các trường bắt buộc (có dấu *).