-
Tài liệu hướng dẫn
- Sapo OmniQuản lý bán hàng hợp kênh
- Sapo OmniAIQuản lý bán hàng hợp kênh - có AI
- Sapo FnBQuản lý nhà hàng và dịch vụ
- Thiết bị bán hàng
- Sản phẩm và dịch vụ khác
- Cập nhật mới
- Trạm thuế & hóa đơn
Ở giao diện Tổng quan, Sapo FnB cung cấp các thông tin tổng quát nhất về doanh thu bán hàng, giúp bạn nhanh chóng bao quát tình hình kinh doanh của nhà hàng.
1. Tổng quan kinh doanh
Bạn có thể xem doanh thu theo ngày, tháng, hoặc tùy chọn thời gian và so sánh với các giai đoạn bằng cách click vào bộ lọc thời gian / so sánh ở góc trái màn hình cụ thể:
Bạn nhấn vào bộ lọc Thời gian và bộ lọc So sánh và chọn thông tin cần xem, sau đó bên dưới sẽ hiển thị các thông số phù hợp với bộ lọc như:
Thông tin | Mô tả |
---|---|
Tiền hàng | Tổng cộng tiền mặt hàng bán được trong khoảng báo cáo (Tiền hàng = Tổng giá mỗi mặt hàng * số lượng), kèm theo tỷ lệ tăng giảm so với kỳ so sánh |
Hoàn hủy | Tổng cộng tiền của các hoá đơn huỷ và hoàn tiền trong khoảng báo cáo (Tiền huỷ/hoàn = Tổng tiền huỷ + Tổng tiền hoàn) kèm theo tỷ lệ tăng giảm so với kỳ so sánh |
Giảm giá | Tổng cộng tiền giảm giá và các chương trình khuyến mại áp dụng (Tổng khuyến mại + Chiết khấu + Tổng giảm giá mặt hàng + Giảm trừ combo + Quy đổi từ điểm) kèm theo tỷ lệ tăng giảm so với kỳ so sánh |
Thuế phí | Tổng cộng phụ thu phí dịch vụ và giá trị Thuế(nếu có) trong khoảng báo cáo, kèm theo tỷ lệ tăng giảm so với kỳ so sánh |
Doanh thu gồm Thuế | Tổng doanh thu gồm thuế trong khoảng báo cáo Doanh thu gồm thuế = Tiền hàng - Tiền huỷ / hoàn - Giảm giá + Thuế & Phí, kèm theo tỷ lệ tăng giảm so với kỳ so sánh |
Số khách hàng | Số lượng khách hàng tương ứng với mỗi hóa đơn phát sinh doanh thu trừ các đơn hàng hủy, mặc định số lượng khách hàng trên đơn hàng đó bằng 1 hoặc nhập số lượng khách (Số khách = Tổng số khách - Tổng số khách đơn hàng hủy), kèm theo tỷ lệ tăng giảm so với kỳ so sánh |
Số hóa đơn | Chỉ tính số lượng hoá đơn có phát sinh doanh thu trong khoảng báo cáo (Số hoá đơn = Tổng hoá đơn - Tổng hoá đơn huỷ), kèm theo tỷ lệ tăng giảm so với kỳ so sánh |
TB mặt hàng/ hóa đơn | Trung bình số lượng mặt hàng trên mỗi hóa đơn, chỉ tính riêng các hoá đơn có phát sinh doanh thu (Số mặt hàng/Số hoá đơn), kèm theo tỷ lệ tăng giảm so với kỳ so sánh |
TB doanh thu/ hóa đơn | Trung bình doanh thu trên mỗi hóa đơn, chỉ tính riêng các hoá đơn có phát sinh doanh thu (Doanh thu/Số hoá đơn), kèm theo tỷ lệ tăng giảm so với kỳ so sánh |
Ví dụ:
2. Doanh thu tổng hợp
Trên trang tổng quan sẽ hiển thị doanh thu đã bao gồm thuế theo dạng biểu đồ cột cho từng thời gian , bạn có thể rê chuột vào cột màu xanh để xem chi tiết,
3. Doanh thu theo thời gian thanh toán
Doanh thu theo thời gian thanh toán ghi nhận thời điểm thanh toán đơn hàng của tất cả các ngày
4. Tổng đơn đã hoàn tất theo thời gian đã tạo
Báo cáo này thống kê số lượng đơn hàng đã tạo và đã được thanh toán thành công tại một thời điểm của tất cả các ngày:
Ví dụ: Vào lúc 10h00 bạn tạo đơn nhưng tới 11h00 bạn nhấn thanh toán, thì biểu đồ thể hiện tại thời điểm 10h00 sẽ có 1 đơn
5. Doanh thu chưa hoàn tất
Báo cáo này thể hiện doanh thu những đơn được tạo nhưng chưa hoàn tất trong thời gian đã chọn của các hình thức phục vụ
Tại đây thể hiện chi tiết các thông tin:
Loại hình phục vụ | Số đơn | Số tiền |
---|---|---|
Tại bàn | Tổng số đơn của phục vụ tại bạn | Doanh thu của các đơn tại bàn |
Mang đi | Tổng số đơn của hình thức mang đi | Doanh thu của các đơn mang đi |
Giao hàng | Tổng số đơn của hình thức giao hàng | Doanh thu của các đơn giao hàng |
Đối tác tích hợp | Tổng số đơn của đơn vị GrabFood | Doanh thu của các đơn được đồng bộ từ GrabFood |
Tổng cộng | Tổng cộng số lượng đơn của các hình thức trên | Tổng doanh thu của các hình thức trên |
6. Doanh thu nhân viên
Báo cáo này thể hiện nhanh top các nhân viên có doanh số cao nhất trong thời gian đã chọn:
7. Phương thức thanh toán
Báo cáo này thể hiện nhanh tổng doanh thu và tổng số hóa đơn của từng phương thức thanh toán trong thời gian đã chọn:
8. Hình thức phục vụ
Báo cáo này thể hiện nhanh tổng doanh thu và tổng số hóa đơn của từng hình thức phục vụ trong thời gian đã chọn:
9. Mặt hàng theo danh mục
Báo cáo này thể hiện nhanh tổng doanh thu và tổng số mặt hàng của từng danh mục trong thời gian đã chọn:
10. Mặt hàng bán chạy
Báo cáo này thể hiện nhanh tổng doanh thu và tổng số lượng của từng mặt hàng bán chạy nhất trong thời gian đã chọn: