Hệ thống sẽ điều hướng bạn đến màn hình hướng dẫn các bước khai báo tờ khai thuế.
1. Thông tin chung
- Nơi nộp hồ sơ khai thuế: Bạn tích chọn tại cột “Chọn cơ quan thuế nộp tờ khai” cho địa điểm kinh doanh tương ứng.

- Đối tượng kê khai: Bạn tích chọn 1 trong 2 lựa chọn
- NNT tự kê khai: Hộ, cá nhân kinh doanh tự kê khai cho địa điểm kinh doanh
- NNT kê khai thay: Các đơn vị đại lý thuế kê khai thay, hoặc tổ chức, cá nhân được ủy quyền kê khai thuế thay
- Cơ quan thuế: Hệ thống mặc định theo thông tin địa điểm kinh doanh
- Loại tờ khai thuế: Hệ thống mặc định là Tờ khai chính thức
- Loại kỳ tính thuế: Bạn chọn loại kỳ tính thuế tương ứng theo quy mô của hộ, cá nhân kinh doanh:
- Lần phát sinh: Hộ, cá nhân kinh doanh phát sinh doanh thu từ hoạt động kinh doanh không thường xuyên
- Quý: Hộ, cá nhân kinh doanh có doanh thu trong năm từ 500 triệu đến dưới 50 tỷ đồng
- Tháng: Hộ, cá nhân kinh doanh có doanh thu trong năm từ 50 tỷ đồng trở lên
- Kỳ tính thuế: Bạn chọn kỳ tính thuế cho thời gian kê khai tương ứng
- Đối tượng kê khai: Bạn chọn đối tượng kê khai tương ứng với hoạt động kinh doanh của hộ, cá nhân kinh doanh
- Bạn chọn 1 trong 2 lựa chọn (1) hoặc (2) theo doanh thu và phương pháp tính thuế TNCN lựa chọn
- Bạn chọn lựa chọn (3) nếu chỉ phát sinh doanh thu trên các nền tảng mạng xã hội (Facebook, Zalo, Instagram…) hoặc website bán hàng
- Bạn chọn lựa chọn (4) nếu phát sinh các nghĩa vụ thuế khác ngoài thuế GTGT và thuế TNCN
- Bạn chọn lựa chọn (5) nếu thuộc diện nộp thuế theo từng lần phát sinh có yêu cầu hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế
Sau đó, bạn chọn Tiếp tục để chuyển sang bước tiếp theo
2. Thông tin kê khai
2.1. Tờ khai thuế 01/CNKD
Bạn thực hiện kê khai doanh thu cho địa điểm kinh doanh theo từng nhóm ngành nghề.
- Mục I: Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định - Dành cho doanh thu từ cửa hàng, chi nhánh bán hàng trực tiếp
- Mục II: Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán - Dành cho doanh thu từ các nền tảng mạng xã hội, website trực tuyến

Mẹo:
- Bạn có thể kiểm tra doanh thu từ các sổ sách kế toán trên phần mềm bán hàng để khai báo thông tin doanh thu chính xác theo từng nhóm ngành nghề và theo nguồn đơn hàng.
- Sau khi hoàn thiện, hệ thống sẽ hiển thị pop-up thông báo tự động giảm trừ phần Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế cho ngành nghề kinh doanh có thuế suất cao nhất, bạn có thể tích chọn chỉnh sửa theo nhu cầu quản lý.

Lưu ý:
- Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế tương ứng với ngưỡng doanh thu miễn thuế của hộ kinh doanh là 500 triệu/năm. Hộ kinh doanh có thể tham khảo thêm hình thức ghi nhận doanh thu được trừ Sổ tay hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế.
- Nếu hộ, cá nhân kinh doanh áp dụng tính thuế TNCN trên thu nhập tính thuế thì sẽ không được giảm trừ doanh thu khi tính thuế TNCN tạm nộp.
2.2. Phụ lục 01/BK-STK
Bạn chọn thêm tab Phụ lục 01/BK-STK để khai báo số tài khoản, ví điện tử của hộ, cá nhân kinh doanh.

Lưu ý:
- Đối với kỳ kê khai thuế đầu tiên năm 2026, tất cả các hộ kinh doanh đều phải nộp mẫu bảng kê 01/BK-STK để thông báo số tài khoản ngân hàng hoặc ví điện tử của hộ kinh doanh.
| Trường thông tin |
Mô tả |
| Mã địa điểm kinh doanh |
Chọn địa điểm kinh doanh tương ứng |
| Tên địa điểm kinh doanh |
Hệ thống tự động hiển thị theo mã đã chọn |
| Số tài khoản ngân hàng |
Nhập số tài khoản sử dụng cho hoạt động kinh doanh |
| Tên chủ tài khoản |
Nhập tên chủ tài khoản ngân hàng |
| Mở tại Ngân hàng/Chi nhánh ngân hàng |
Nhập tên ngân hàng và chi nhánh mở tài khoản |
| Trạng thái |
Chọn trạng thái sử dụng của tài khoản (Khai lần đầu/Thay đổi thông tin/Đóng) |

2.3. Phụ lục 01/BK-HTK
Bạn chọn thêm tab Phụ lục 01/BK-HTK để khai báo thông tin hàng tồn kho và tài sản (máy móc, thiết bị) của hộ kinh doanh tại thời điểm cuối kỳ.
| Trường thông tin |
Mô tả |
| Hàng tồn kho, máy móc, thiết bị |
Nhập tên hàng tồn kho hoặc máy móc, thiết bị |
| Đơn vị tính của hàng tồn kho, máy móc, thiết bị |
Nhập đơn vị tính của hàng tồn kho hoặc máy móc, thiết bị |
| Số lượng |
Nhập số lượng tồn kho tại thời điểm 31/12/2025 của hàng tồn kho hoặc máy móc thiết bị |
| Giá trị |
Nhập giá trị tồn kho tại thời điểm 31/12/2025 của hàng tồn kho hoặc máy móc thiết bị |

2.4. Phụ lục PL-204/2025/QH15
Bạn chọn thêm tab Phụ lục PL-204/2025/QH15 để khai báo các hàng hóa, dịch vụ giảm thuế có phát sinh doanh thu trong kỳ kê khai.
| Trường thông tin |
Mô tả |
| Địa điểm kinh doanh |
Chọn địa điểm kinh doanh phát sinh doanh thu hàng hóa, dịch vụ có giảm thuế |
| Nhóm ngành nghề |
Chọn nhóm ngành nghề phát sinh doanh thu hàng hóa, dịch vụ có giảm thuế |
| Tên hàng hóa, dịch vụ |
Tên hàng hóa, dịch vụ phát sinh doanh thu có giảm thuế |
| Giá trị HHDV chưa có thuế GTGT |
Giá bán của hàng hóa, dịch vụ có giảm thuế |
| Thuế suất thuế GTGT theo quy định |
Thuế suất cố định của hàng hóa, dịch vụ theo quy định |
| Thuế suất thuế GTGT sau giảm |
Thuế suất sau khi giảm 20% của hàng hóa, dịch vụ |
| Thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra được giảm |
Tổng số thuế GTGT phải nộp sau khi giảm |

Lưu ý:
- Hộ, cá nhân kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu chỉ thực hiện khai báo mục II của phụ lục này.
3. Xác thực
Sau khi hoàn tất bạn chọn Tiếp tục, hệ thống sẽ điều hướng sang màn hình tờ khai thuế đầy đủ.
- Bạn thực hiện kiểm tra toàn bộ thông tin và phụ lục đính kèm (nếu có).
- Nhập Mã captcha để xác nhận và chọn Tiếp tục.
4. Nộp hồ sơ
- Bạn nhập mã OTP được gửi về số điện thoại và email của hộ, cá nhân kinh doanh.
- Sau đó, chọn Tiếp tục.
Lưu ý:
- Mã OTP chỉ có hiệu lực trong 90s, bạn nên kiểm tra điện thoại và email spam để tránh bị trôi thông báo.
5. Kết quả
- Hệ thống sẽ điều hướng sang màn hình thông báo kết quả nộp tờ khai thành công và số thuế hộ, cá nhân kinh doanh phải nộp.
- Bạn có thể chọn Nộp thuế ngay để hoàn tất nghĩa vụ thuế.