| Tìm kiếm bộ lọc |
Tìm nhanh tên trường lọc cần sử dụng khi bộ lọc có quá nhiều tùy chọn. |
Nhập từ khóa (text) để tìm kiếm trường lọc. |
| Chi nhánh tạo đơn |
Lọc các đơn hàng được phát sinh tại một hoặc nhiều kho/chi nhánh cụ thể. |
Chọn từ danh sách các chi nhánh của cửa hàng. |
| Sản phẩm |
Tìm các đơn hàng có chứa một hoặc nhiều sản phẩm nhất định. |
Chọn từ danh sách sản phẩm trên hệ thống. |
| Nhân viên tạo đơn |
Xác định đơn hàng được tạo bởi tài khoản nhân viên nào. |
Chọn từ danh sách nhân viên của cửa hàng. |
| Nhân viên phụ trách |
Lọc theo nhân viên được gán phụ trách đơn hàng đó. |
Chọn từ danh sách nhân viên được phân quyền. |
| Khách hàng |
Lọc toàn bộ lịch sử đơn hàng của một khách hàng cụ thể. |
Chọn từ danh sách tên khách hàng. |
| Đối tác vận chuyển |
Tìm các đơn hàng được giao bởi một đơn vị vận chuyển cụ thể (GHTK, GHN, Viettel Post...). |
Chọn từ danh sách tên đối tác vận chuyển đã kết nối. |
| Trạng thái (Trạng thái đơn hàng) |
Lọc đơn hàng theo các giai đoạn trong vòng đời đơn (Đang giao dịch, Hoàn thành, Hủy...). |
Chọn từ danh sách trạng thái đơn hàng hệ thống:
- Đặt hàng
- Đang giao dịch
- Hoàn thành
- Đã hủy
|
| Trạng thái thanh toán |
Kiểm tra các đơn hàng đã thu tiền, chưa thu tiền hoặc mới thanh toán một phần. |
Chọn từ danh sách trạng thái thanh toán:
- Chưa thanh toán
- Thanh toán một phần
- Thanh toán toàn bộ
|
| Trạng thái đóng gói |
Theo dõi tiến độ chuẩn bị hàng hóa (Chưa đóng gói, Đã đóng gói...). |
Chọn từ danh sách trạng thái đóng gói:
- Chưa đóng gói
- Chờ xác nhận đóng gói
- Đóng gói toàn bộ
|
| Trạng thái giao hàng |
Quản lý tiến độ vận chuyển đơn hàng (Chưa giao, Đang giao, Đã giao, Xuất hàng lỗi...). |
Chọn từ danh sách trạng thái giao hàng:
- Chờ đóng gói
- Đã đóng gói
- Chờ lấy hàng
- Chờ giao lại
- Đang giao hàng
- Đã giao hàng
- Hủy đóng gói
- Hủy giao - chờ nhận
- Hủy giao - đã nhận
|
| Trạng thái in hóa đơn |
Kiểm tra đơn hàng nào đã được in hóa đơn/phiếu giao hàng hoặc chưa in. |
Chọn từ danh sách trạng thái in hóa đơn.
|
| Phương thức thanh toán |
Lọc đơn hàng theo hình thức người mua thanh toán (Tiền mặt, Chuyển khoản, Quẹt thẻ...). |
Chọn từ danh sách phương thức thanh toán cấu hình sẵn. |
| Tham chiếu thanh toán |
Tìm kiếm đơn hàng dựa trên thông tin mã tham chiếu thanh toán (thường xuất hiện khi đơn thanh toán bằng phương thức thanh toán tích hợp đối tác ngân hàng) |
Nhập thông tin tham chiếu thanh toán. |
| Tags |
Lọc đơn hàng theo các nhãn phân loại tự gắn. |
Chọn từ danh sách tag đơn hàng đã tạo. |
| Địa chỉ |
Phân loại đơn hàng dựa theo vùng miền, tỉnh thành, quận huyện của người nhận. |
Tùy chọn:
- Địa chỉ cũ (3 cấp) hoặc Địa chỉ mới (2 cấp)
- Hệ thống thả xuống chọn địa chỉ tương ứng.
|
| Hình thức giao hàng |
Lọc theo cách thức hàng hóa đến tay khách |
Chọn từ danh sách hình thức giao hàng:
- Nhận tại cửa hàng
- Dịch vụ giao
|
| Lý do hủy đơn hàng |
Thống kê, phân tích nguyên nhân các đơn hàng bị hủy (Khách đổi ý, Hết hàng...). |
Chọn từ danh sách lý do hủy đơn định sẵn. |
| Ngày tạo |
Lọc các đơn hàng được tạo trong một khoảng thời gian nhất định. |
Chọn khoảng thời gian (Từ ngày - Đến ngày). |
| Ngày ghi nhận |
Lọc theo ngày ghi nhận là ngày bạn tự chọn trên đơn hàng (lúc tạo đơn) để tự ghi nhận lại ngày bán hàng để theo dõi |
Chọn khoảng thời gian (Từ ngày - Đến ngày). |
| Ngày duyệt đơn |
Tìm các đơn hàng được duyệt trong mốc thời gian cụ thể. |
Chọn khoảng thời gian (Từ ngày - Đến ngày). |
| Ngày hẹn giao |
Theo dõi các đơn hàng có lịch hẹn giao cho khách theo ngày đã chọn (tự chọn trên đơn). |
Chọn khoảng thời gian (Từ ngày - Đến ngày). |
| Ngày hoàn thành |
Lọc các đơn hàng đã kết thúc thành công (bao gòm giao hàng và thanh toán) trong khoảng thời gian lựa chọn. |
Chọn khoảng thời gian (Từ ngày - Đến ngày). |
| Ngày hủy đơn |
Thống kê các đơn hàng bị hủy trong mốc thời gian cụ thể. |
Chọn khoảng thời gian (Từ ngày - Đến ngày). |
| Nguồn bán hàng |
Xác định đơn hàng đến từ kênh nào (Facebook, Shopee, Lazada, Website, Tại quầy...). |
Chọn từ danh sách nguồn bán hàng đã kết nối. |
| Thanh toán dự kiến |
Tìm đơn hàng dựa trên hạn thanh toán hoặc ngày dự kiến dòng tiền về. |
Chọn khoảng thời gian hoặc trạng thái thanh toán dự kiến. |
| Thu hộ COD |
Lọc đơn hàng theo số tiền shipper cần thu hộ hoặc trạng thái đối soát COD. |
Chọn/Nhập giá trị thu hộ COD. |
| Trạng thái liên thông dược |
(Dành cho ngành dược) Kiểm tra đơn hàng đã được đồng bộ lên Cục quản lý Dược hay chưa. |
Chọn từ danh sách trạng thái liên thông dược:
- Chưa liên thông
- Đã liên thông
|
| Trạng thái xuất kho |
Quản lý việc hàng hóa đã thực xuất ra khỏi kho hay chưa (Chưa xuất, Đã xuất...). |
Chọn từ danh sách trạng thái xuất kho:
- Chưa xuất kho
- Xuất kho toàn bộ
|
| Trạng thái xử lý đơn hàng |
Theo dõi tiến trình xử lý nội bộ tổng thể của đơn hàng. |
Chọn từ danh sách trạng thái xử lý đơn hàng. |
| Trạng thái trả hàng |
Tìm các đơn hàng có phát sinh yêu cầu đổi trả từ phía khách hàng. |
Chọn từ danh sách trạng thái trả hàng:
- Chưa trả hàng
- Trả hàng một phần
- Trả hàng toàn bộ
|
| Serial |
Tìm kiếm chính xác đơn hàng có chứa sản phẩm quản lý theo số Serial/IMEI cụ thể. |
Chọn hoặc nhập số Serial/IMEI cần tìm. |
| Phát hành hóa đơn điện tử |
Lọc các đơn hàng theo hành động có thực hiện phát hành HĐĐT hay không. |
Chọn:
|
| Trạng thái hóa đơn điện tử |
Theo dõi trạng thái của HĐĐT. |
Chọn từ danh sách trạng thái hóa đơn điện tử:
- Chưa tạo
- Chưa phát hành
- Chờ phát hành
- Đã phát hành
- Đã hủy
|
| Ngày giao hàng thành công |
Thống kê các đơn hàng đối tác vận chuyển báo giao thành công theo mốc thời gian. |
Chọn khoảng thời gian (Từ ngày - Đến ngày). |