| Tên sản phẩm (*) |
Nhập tên sản phẩm đầy đủ.
Nếu trong file nhập, một sản phẩm có nhiều phiên bản sản phẩm, thì chỉ điền Tên sản phẩm trên dòng đầu tiên, không điền cột Tên sản phẩm này với những dòng còn lại áp dụng cho phiên bản sản phẩm
|
| Hình thức quản lý sản phẩm |
Với mỗi sản phẩm hoặc phiên bản sản phẩm, bạn chọn một trong 3 hình thức quản lý sau:
- Sản phẩm thường
- Sản phẩm quản lý theo serial/ IMEI
- Sản phẩm quản lý theo lô - hạn sử dụng
|
| Loại sản phẩm |
Loại sản phẩm đã thiết lập sẵn trên phần mềm. |
| Mô tả sản phẩm |
Thông tin chi tiết về sản phẩm (chất liệu, tính năng,...).
Giới hạn tối đa 255 ký tự
|
| Nhãn hiệu |
Nhãn hiệu của sản phẩm (VD: Zara, Adidas, Mango). |
| Tags |
Từ khóa liên quan giúp tìm kiếm sản phẩm nhanh hơn. |
| Nhóm ngành nghề tính thuế GTGT, TNCN |
Chọn mã nhóm ngành nghề tính thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân để tổng hợp doanh thu theo nhóm ngành nghề trong tờ khai thuế. (khi các sản phẩm được bán, doanh thu từ các đơn hàng đó sẽ tổng hợp theo nhóm ngành trên tờ khai thuế trên Sapo Tax) |
| Thuộc tính 1 |
Các đặc điểm phân biệt phiên bản sản phẩm. Ví dụ: iPhone 5s có hai màu sắc đen và trắng, dung lượng 120G, 64G... |
| Giá trị thuộc tính 1 |
Các tùy chọn của thuộc tính (VD: màu đen, màu trắng). |
| Thuộc tính 2 |
Các đặc điểm phân biệt phiên bản sản phẩm. Ví dụ: iPhone 5s có hai màu sắc đen và trắng, dung lượng 120G, 64G... |
| Giá trị thuộc tính 2 |
Các tùy chọn của thuộc tính (VD: màu đen, màu trắng). |
| Thuộc tính 3 |
Các đặc điểm phân biệt phiên bản sản phẩm. Ví dụ: iPhone 5s có hai màu sắc đen và trắng, dung lượng 120G, 64G... |
| Giá trị thuộc tính 3 |
Các tùy chọn của thuộc tính (VD: màu đen, màu trắng). |
| Tên phiên bản sản phẩm |
Nếu để trống cột này, tên phiên bản sản phẩm sẽ tự sinh. |
| Mã SKU (*) |
- Mã định danh sản phẩm, bắt buộc nhập, không được trùng lặp, không chứa ký tự đặc biệt hoặc khoảng cách.
- Mỗi mã SKU tương ứng với 1 phiên bản sản phẩm
|
| Barcode |
- Mã vạch sản phẩm, tối đa 15 ký tự, không chứa khoảng cách và ký tự đặc biệt.
- Không được nhập ký tự Unicode, tiếng Việt có dấu
|
| Khối lượng |
Khối lượng sản phẩm (dùng để tính phí vận chuyển).
Chỉ được nhập số.
|
| Đơn vị khối lượng |
Đơn vị đo khối lượng (g/ kg/ oz/ lb). |
| Ảnh đại diện |
Điền link ảnh của sản phẩm (upload ảnh lên Sapo để lấy link). |
| Đơn vị |
Đơn vị sản phẩm (VD: cái, chiếc). |
| Số ngày cảnh báo hết hạn |
- Chỉ nhập số.
- Số ngày cảnh báo trước khi hết hạn chỉ điền khi Hình thức quản lý sản phẩm là Sản phẩm lô - hạn sử dụng.
|
| Áp dụng thuế |
- Hệ thống sẽ áp dụng thuế trong giao dịch (đơn bán hàng, đơn nhập hàng) cho sản phẩm nếu sản phẩm trong đơn có áp dụng thuế.
- Nhập một trong 2 giá trị: Có/ Không
|
| Giá áp dụng thuế |
- Thuế được quyết định sẽ tính trong đơn giá sản phẩm hay cộng thêm vào đơn giá sản phẩm
- Nhập một trong 2 giá trị: Giá chưa bao gồm thuế/ Giá đã bao gồm thuế
- Chỉ điền khi cột Áp dụng thuế là Có
|
| Thuế đầu vào (%) |
- Mức thuế áp dụng trong đơn nhập hàng
- Chỉ viết số. Chỉ nhập mức thuế đã thiết lập ở phần cấu hình thuế của cửa hàng.
- Chỉ điền khi cột Áp dụng thuế là Có
|
| Thuế đầu ra (%) |
- Mức thuế áp dụng trong đơn bán hàng
- Chỉ viết số. Chỉ nhập mức thuế đã thiết lập ở phần cấu hình thuế của cửa hàng.
- Chỉ điền khi cột Áp dụng thuế là Có
|
| Áp dụng bảo hành |
- Áp dụng bảo hành thường dùng cho một số loại sản phẩm quản lý theo serial/ IMEI
- Chọn một trong 2 lựa chọn: Có/ Không
|
| Chính sách bảo hành |
- Nhập tên chính sách bảo hành có sẵn trên hệ thống.
- Chỉ nhập nếu cột Áp dụng bảo hành là Có
|
| LC_CN1_Giá vốn khởi tạo (*) |
- Giá vốn = giá nhập + chi phí khác, dùng để tính lợi nhuận.
- Chỉ được nhập số
- Chỉ nhập khi tạo sản phẩm mới. Sản phẩm đã có trên hệ thống thì không thể sửa giá vốn qua cách nhập file.
|
| LC_CN1_Tồn kho ban đầu (*) |
- Số lượng tồn kho ban đầu.
- Chỉ được nhập số
- Chỉ nhập khi tạo sản phẩm mới. Sản phẩm đã có trên hệ thống thì không thể sửa tồn kho qua cách nhập file.
|
| LC_CN1_Tồn tối thiểu |
- Mức tồn tối thiểu.
- Chỉ được nhập số
|
| LC_CN1_Tồn tối đa |
- Mức tồn tối đa.
- Chỉ được nhập số
|
| LC_CN1_Điểm lưu kho |
Địa điểm lưu trữ trên kệ hàng. |
| PL_Giá bán buôn |
- Điều chỉnh giá bán buôn hàng loạt
- Chỉ được nhập số
|
| PL_Giá nhập |
- Điều chỉnh giá nhập hàng loạt. Giá nhập có tác dụng gợi ý khi nhập hàng
- Chỉ được nhập số
|
| PL_Giá bán lẻ |
- Điều chỉnh giá bán lẻ hàng loạt
- Chỉ được nhập số
|