Tính năng Báo cáo khách hàng theo thời gian trên website Sapo giúp bạn theo dõi số lượng khách hàng, tổng số đơn hàng và giá trị mỗi đơn hàng theo từng khoảng thời gian nhất định.
Báo cáo này giúp bạn đánh giá xu hướng tăng trưởng khách hàng, xác định thời điểm có nhiều khách hàng mua sắm nhất, từ đó tối ưu chiến lược tiếp thị, chăm sóc khách hàng và tăng tỷ lệ quay lại mua hàng.
Xem thêm Hướng dẫn phân quyền cho nhân viên trên website Sapo.
Tiêu chí thống kê nằm ở bên phải của bảng số liệu báo cáo.
Bạn có thể nhấn vào Thống kê để chọn hiển thị hoặc ẩn các cột tiêu chí theo mong muốn, giúp theo dõi dữ liệu phù hợp với nhu cầu kinh doanh.
Tiêu chí | Giải thích |
---|---|
Số đơn hàng trung bình | Số lượng đơn hàng trung bình mà mỗi khách hàng đã đặt trong khoảng thời gian nhất định. |
Khách hàng | Tổng số khách hàng phát sinh đơn hàng trong khoảng thời gian được chọn. |
Tổng chi tiêu | Tổng số tiền khách hàng đã chi tiêu trong các đơn hàng, chưa bao gồm phí vận chuyển và thuế. |
Tổng đơn hàng | Tổng số lượng đơn hàng được tạo trong khoảng thời gian được chọn, bao gồm cả đơn đã thanh toán và chưa thanh toán (trừ đơn bị hủy hoặc xóa). |
Thuộc tính trong báo cáo khách hàng trên website Sapo giúp bạn theo dõi và phân tích chi tiết thông tin khách hàng dựa trên địa chỉ, lịch sử mua hàng, tần suất mua sắm và thời gian giao dịch.
Nhóm thuộc tính | Thuộc tính cụ thể | Giải thích |
---|---|---|
1. Địa chỉ | Quốc gia | Quốc gia của khách hàng đặt hàng. |
Tỉnh/Thành phố | Địa phương nơi khách hàng đặt hàng. | |
Quận/Huyện | Quận hoặc huyện của địa chỉ đặt hàng. | |
2. Đơn hàng đầu tiên | Ngày đơn đầu | Ngày khách hàng đặt đơn hàng đầu tiên. |
Tuần đơn đầu | Tuần mà khách hàng có đơn hàng đầu tiên. | |
Tháng đơn đầu | Tháng mà khách hàng có đơn hàng đầu tiên. | |
Năm đơn đầu | Năm mà khách hàng có đơn hàng đầu tiên. | |
3. Đơn hàng mới nhất | Ngày đơn cuối | Ngày khách hàng đặt đơn hàng gần nhất. |
Tuần đơn cuối | Tuần mà khách hàng có đơn hàng gần nhất. | |
Tháng đơn cuối | Tháng mà khách hàng có đơn hàng gần nhất. | |
Năm đơn cuối | Năm mà khách hàng có đơn hàng gần nhất. | |
4. Khách hàng | Tên khách hàng | Họ và tên của khách hàng. |
Email khách hàng | Địa chỉ email khách hàng sử dụng khi đặt hàng. | |
Số điện thoại | Số điện thoại liên hệ của khách hàng. | |
5. Thông tin khách hàng | Mua 1 lần | Khách hàng chỉ có 1 đơn hàng duy nhất. |
Mua nhiều lần | Khách hàng có từ 2 đơn hàng trở lên. | |
Nhận tiếp thị | Khách hàng có đồng ý nhận thông tin tiếp thị hay không. | |
6. Thời gian | Năm | Năm diễn ra giao dịch. |
Tháng | Tháng diễn ra giao dịch. | |
Ngày | Ngày diễn ra giao dịch. | |
Giờ | Giờ phát sinh giao dịch. |
Bộ lọc cho phép bạn lọc dữ liệu báo cáo theo các giá trị cụ thể, dựa trên các nhóm thuộc tính có sẵn.