Trang Danh sách khách hàng hiển thị thông tin toàn bộ khách hàng của bạn, bao gồm:
… và nhiều trường thông tin khác.
Tại đây, bạn có thể thực hiện các thao tác tùy chỉnh trường hiển thị theo yêu cầu, tìm kiếm khách hàng mình cần để xem thông tin chi tiết cũng như thực hiện chỉnh sửa theo nhu cầu.
Điều kiện tiên quyết
Nhóm điều kiện | Điều kiện | Tiêu chí | Quy định dữ liệu |
---|---|---|---|
Bộ lọc cơ bản Nổi bật |
Nhóm khách hàng | Là | Tìm kiếm và lựa chọn trong danh sách các nhóm đã tạo |
Giới tính | Là | Chọn 1 trong các giá trị: 1. Nam 2. Nữ 3. Khác |
|
Ngày tháng sinh | Là | Chọn ngày (1-31), tháng (1-12) | |
Nhân viên phụ trách | Là | Tìm kiếm và lựa chọn trong danh sách tên nhân viên phụ trách | |
Bộ lọc cơ bản Nhóm khác |
Trạng thái | Là | Chọn 1 trong các giá trị trạng thái của khách hàng: 1. Đang giao dịch 2. Ngừng giao dịch |
Tags | Là một trong số | Tìm kiếm và lựa chọn các tags gắn kèm với khách hàng bạn muốn lọc | |
Ngày tạo | Nằm trong khoảng | Chọn ngày tháng năm bạn tạo/ thêm mới khách hàng trên hệ thống | |
Khoảng ngày sinh | Nằm trong khoảng | Chọn ngày tháng năm bắt đầu và kết thúc của khoảng thời gian | |
Ngày sinh | Là | Chọn ngày tháng năm sinh của khách hàng |
Nhóm điều kiện | Điều kiện | Tiêu chí | Quy định dữ liệu |
---|---|---|---|
Bộ lọc nâng cao Thông tin cá nhân |
Ngày sinh | Nằm trong khoảng | Từ ... đến ... (01-31). Giá trị "đến" phải lớn hơn giá trị "từ". |
Là một trong số | Nhập nhiều giá trị, hiển thị dạng tag. Giá trị hợp lệ là số từ 1-31, chấp nhận số 0 ở đầu (VD: 09). | ||
Tháng sinh | Nằm trong khoảng | Từ ... đến ... (01-12). Giá trị "đến" phải lớn hơn giá trị "từ". | |
Là một trong số | Nhập nhiều giá trị, hiển thị dạng tag. Giá trị hợp lệ là số từ 1-12, chấp nhận số 0 ở đầu (VD: 09). | ||
Năm sinh | Nằm trong khoảng | Từ ... đến ... (4 ký tự số). Có checkbox "Không giới hạn tối đa". Giá trị "đến" phải lớn hơn giá trị "từ". | |
Là một trong số | Nhập nhiều giá trị, hiển thị dạng tag. Giá trị hợp lệ là 4 ký tự số, không chấp nhận số 0 ở đầu. | ||
Độ tuổi | Bằng, Nằm trong khoảng |
Giá trị hợp lệ: từ 1 đến 100. Chỉ được nhập số. | |
Tên | Là | Nhập tối đa 255 ký tự Lấy ra khách hàng có tên đúng từ khóa nhập vào. |
|
Bắt đầu bằng | Nhập tối đa 255 ký tự Lấy ra khách hàng có tên bắt đầu bằng từ khóa nhập vào. |
||
Có chứa | Nhập tối đa 255 ký tự Lấy ra khách hàng có tên chứa từ khóa nhập vào (ở bất kỳ vị trí nào). |
||
Địa chỉ | Là | Chọn từ danh sách theo Tỉnh thành - Quận huyện. Có thể chọn nhiều giá trị. | |
Bộ lọc nâng cao Thông tin mua hàng |
Số lượng đơn hàng đã mua | Bằng, Lớn hơn hoặc bằng, Nhỏ hơn hoặc bằng |
Nhập số đơn hàng. Chỉ được nhập số nguyên dương, tối đa 999,999,999. |
Số lượng sản phẩm đã mua | Bằng Lớn hơn hoặc bằng Nhỏ hơn hoặc bằng |
Nhập số sản phẩm. Chỉ được nhập số nguyên dương, tối đa 999,999,999. | |
Số lượng sản phẩm trả | Bằng Lớn hơn hoặc bằng Nhỏ hơn hoặc bằng |
Nhập số sản phẩm. Chỉ được nhập số nguyên dương, tối đa 999,999,999. | |
Tổng chi tiêu | Bằng Lớn hơn hoặc bằng Nhỏ hơn hoặc bằng |
Nhập số tổng chi tiêu. Chỉ được nhập số nguyên dương, tối đa 99,999,999,999. | |
Lần cuối mua hàng | Bằng, Nằm trong khoảng |
Chọn ngày tháng năm (định dạng: DD/MM/YYYY). | |
Bộ lọc nâng cao Thông tin tích điểm |
Số điểm | Bằng Lớn hơn hoặc bằng, Nhỏ hơn hoặc bằng |
Nhập số điểm. Chỉ được nhập số nguyên dương, tối đa 999,999,999. |
Hạng thẻ | Là | Chọn trong danh sách các hạng thẻ. Có thể chọn nhiều. |
10
vào ô nhập số lượng.x
cạnh điều kiện đang lọc trên trang danh sách.Trang Danh sách khách hàng hiển thị thông tin toàn bộ khách hàng của bạn, bao gồm:
… và nhiều trường thông tin khác.
Tại đây, bạn có thể thực hiện các thao tác tùy chỉnh trường hiển thị theo yêu cầu, tìm kiếm khách hàng mình cần để xem thông tin chi tiết cũng như thực hiện chỉnh sửa theo nhu cầu.
Điều kiện tiên quyết
Chức năng lọc giúp bạn tìm kiếm và xem được nhiều khách hàng cùng lúc khi các khách hàng đó đáp ứng một hoặc nhiều điều kiện cụ thể.