Trung tâm trợ giúp Khách hàng Sapo
03/04/2025
Báo cáo lãi lỗ giúp bạn theo dõi chi tiết doanh thu và lợi nhuận của cửa hàng trong các chu kỳ Tháng/Quý/Năm. Báo cáo được xây dựng theo đúng chuẩn kế toán, tích hợp các chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động bán hàng vào các hạng mục phù hợp. Dựa vào báo cáo này, bạn có thể đánh giá hiệu quả kinh doanh và đưa ra các chiến lược tài chính chính xác hơn.

Điều kiện tiên quyết

Nhân viên được phân quyền Báo cáo lãi lỗ
Xem thêm phân quyền nhân viên tại đây

1. Truy cập báo cáo lãi lỗ

  1. Bước 1: Vào Danh mục bên trái, chọn Báo cáo > Báo cáo tài chính > Báo cáo lãi lỗ.
  2. Bước 2: Lựa chọn Khoảng thời gian muốn xem báo cáo.
  3. Bước 3: Chọn Nhóm theo Tháng/Quý/Năm để hiển thị dữ liệu:
    • Nhóm theo Tháng: Hiển thị báo cáo theo từng tháng trong khoảng thời gian đã chọn.
    • Nhóm theo Quý: Hiển thị báo cáo theo từng quý.
    • Nhóm theo Năm: Hiển thị báo cáo theo từng năm.
    Ví dụ:
    Bạn chọn nhóm theo Tháng với khoảng thời gian từ 15/10/2022 - 15/11/2022. Phần mềm sẽ hiển thị:
    • Tháng 10/2022: Từ ngày 15/10/2022 đến 31/10/2022.
    • Tháng 11/2022: Từ ngày 01/11/2022 đến 15/11/2022.
  4. Bước 4: Lựa chọn Chi nhánh để xem báo cáo lãi lỗ theo từng chi nhánh hoặc tổng hợp toàn hệ thống.

2. Nội dung chính trong báo cáo lãi lỗ

STT Thuật ngữ Ý nghĩa
1
Tổng doanh thu bán hàng (1)
Số tiền thu được từ hoạt động bán hàng. Tổng doanh thu = Tổng tiền hàng (1.1) + Phí giao hàng thu khách (1.2).
1.1
Tổng tiền hàng
Tổng tiền hàng = Số lượng bán x Đơn giá bán.
1.2
Phí giao hàng thu khách
Phí giao hàng mà cửa hàng thu từ khách hàng trên mỗi đơn hàng.
2
Các khoản giảm trừ doanh thu (2)
Các khoản làm giảm doanh thu, bao gồm: Chiết khấu (2.1) + Hàng trả lại (2.2) + Thuế VAT (2.3).
2.1
Chiết khấu
Tổng giá trị chiết khấu đơn hàng (không bao gồm mã giảm giá voucher).
2.2
Hàng trả lại
Giá trị hàng hóa bị khách hàng trả lại. Giá trị hàng trả lại = Số lượng trả x Giá trả.
2.3
Thuế VAT
Thuế gián thu đã bao gồm trong giá bán sản phẩm (nếu sản phẩm cài đặt giá bán có VAT).
3
Doanh thu thuần (3)
Doanh thu thuần = Tổng doanh thu (1) - Các khoản giảm trừ doanh thu (2).
4
Giá vốn hàng bán (COGS)
Tổng giá vốn hàng bán ra trong kỳ. Giá vốn hàng bán = (Số lượng bán - Số lượng trả) x Giá vốn sản phẩm.
5
Lợi nhuận gộp (5)
Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần (3) - Giá vốn hàng bán (4).
6
Chi phí bán hàng (6)
Các chi phí phát sinh trong quá trình bán hàng, bao gồm: Phí giao hàng (6.1) + Thanh toán bằng điểm (6.2) + Mã giảm giá voucher (6.3).
6.1
Phí giao hàng trả đối tác vận chuyển
Số tiền cửa hàng trả cho đối tác vận chuyển khi người trả phí là "Shop trả".
6.2
Thanh toán bằng điểm
Giá trị tiền quy đổi khi khách hàng sử dụng điểm để thanh toán đơn hàng.
6.3
Mã giảm giá voucher
Giá trị mã giảm giá đã áp dụng trên đơn hàng.
7
Lợi nhuận thuần từ kinh doanh (7)
Lợi nhuận thuần = Lợi nhuận gộp (5) - Chi phí bán hàng (6).
8
Thu nhập khác (8)
Các khoản thu nhập ngoài hoạt động bán hàng, ví dụ: các phiếu thu tạo thủ công có hạch toán kết quả kinh doanh.
9
Chi phí khác (9)
Các chi phí phát sinh ngoài chi phí bán hàng, ví dụ: các phiếu chi tạo thủ công có hạch toán kết quả kinh doanh.
10
Lợi nhuận khác (10)
Lợi nhuận khác = Thu nhập khác (8) - Chi phí khác (9).
11
Tổng lợi nhuận (11)
Tổng lợi nhuận = Lợi nhuận thuần (7) + Lợi nhuận khác (10).

3. Xuất báo cáo lãi lỗ

Sau khi xem báo cáo, nhấn Xuất báo cáo để lưu trữ dữ liệu dưới dạng file Excel.
File báo cáo bao gồm đầy đủ các chỉ số: Doanh thu, Giá vốn, Lợi nhuận gộp, Chi phí bán hàng, Tổng lợi nhuận,...

Trung tâm trợ giúp Khách hàng Sapo Mọi thắc mắc chưa được giải quyết vui lòng tạo ticket hoặc liên hệ tổng đài 1900 6750 để được tư vấn và giải đáp.