|
1
|
Doanh thu bán hàng (1)
|
Là số tiền cửa hàng thu được từ khách hàng trên các đơn hàng trong kỳ xem báo cáo. - Với đơn hàng Chưa bao gồm thuế: Doanh thu = Tiền hàng thực bán (1.1) + Thuế VAT (nếu có) (1.2) + Phí giao hàng thu của khách (nếu có) (1.3) - Chiết khấu giảm giá cho khách hàng (1.4) - Với đơn hàng Đã bao gồm thuế: Doanh thu = Tiền hàng thực bán (1.1) + Phí giao hàng thu của khách (nếu có) (1.3) - Chiết khấu giảm giá cho khách hàng (1.4) |
|
1.1
|
Tiền hàng thực bán
|
Tiền hàng thực bán là giá trị hàng hoá thực sự bán được (sau khi đã trừ vì khách trả hàng). Cụ thể: - Tiền hàng thực bán = Tiền hàng bán ra - Tiền hàng trả lại - Tiền hàng bán ra = Số lượng sản phẩm * Đơn giá bán trên mỗi đơn hàng - Tiền hàng trả lại = Giá trị hàng bán bị trả lại trên đơn trả hàng (sau khi đã tách thuế VAT) |
|
1.2
|
Thuế VAT
|
Thuế thu của khách hàng trên mỗi đơn hàng. Thuế VAT sẽ giảm nếu khách hàng trả hàng. |
|
1.3
|
Phí giao hàng thu của khách
|
Là khoản phí thu của khách làm tăng giá trị đơn hàng. Khoản phí này thu để chi trả phí vận chuyển của đối tác giao hàng
|
|
1.4
|
Chiết khấu
|
Là tổng chiết khấu, giảm giá trên mỗi đơn hàng, gồm cả chiết khấu cho mỗi sản phẩm và chiết khấu của tổng đơn (nếu có)
|
|
2
|
Chi phí bán hàng (2)
|
Các chi phí phát sinh trong quá trình bán hàng, bao gồm: Phí giao hàng (2.1) + Thanh toán bằng điểm (2.2) + Phí giao trả đối tác giao hàng (2.3).
|
|
2.1
|
Chi phí giá vốn hàng hóa (COGS)
|
Giá vốn của hàng hoá = Số lượng hàng được xuất kho * Giá vốn (Giá vốn tại thời điểm xuất kho) Nếu khách trả hàng thì chi phí giá vốn sẽ giảm đi = Số lượng hàng bán bị trả lại * Giá nhập lại vào kho (Giá vốn tại thời điểm nhập kho)
Lưu ý: Chỉ có sản phẩm được thiết lập giá vốn mới được tính vào mục này.
|
|
2.2
|
Thanh toán bằng điểm
|
Khách hàng thanh toán đơn hàng bằng điểm (Số tiền quy đổi từ điểm ra tiền)
|
|
2.3
|
Phí giao hàng trả đối tác
|
Khoản tiền cửa hàng bỏ ra cho việc vận chuyển (phí trả shiper, phí trả giao hàng nhanh) khi người trả phí là "Shop trả".
|
|
3
|
Thu nhập khác (3)
|
Các khoản thu nhập ngoài hoạt động bán hàng, ví dụ: các phiếu thu tạo thủ công có hạch toán kết quả kinh doanh như thu tiền dịch vụ, thu phí hoa hồng...
|
|
3.1
|
Phiếu thu khác hạch toán kết quả kinh doanh
|
- Là các khoản thu được ghi nhận từ các phiếu thu tự tạo có hạch toán kết quả kinh doanh và khoản thu từ phiếu yêu cầu bảo hành (nếu có). - Cạnh tên chỉ số, bạn nhấn vào nút >> để mở rộng và hiển thị chi tiết khoản thu theo từng Loại phiếu thu: Thu hộ tiền điện, Thu nợ đối tác...
- Bạn có thể nhấn nút "Xuất file" để xuất riêng các loại phiếu thu và tổng thu theo kỳ báo cáo ở mục Thu nhập khác này.
|
|
3.2
|
Phí khách trả hàng
|
Là khoản chênh lệch tiền khi khách hàng đem trả hàng, khoản chênh này được coi như khoản phí khách chịu khi trả hàng Phí khách trả hàng = Giá trị hàng bán bị trả lại - Tiền hoàn trả lại cho khách |
|
4
|
Chi phí khác (4)
|
Các chi phí phát sinh ngoài chi phí bán hàng, ví dụ: các phiếu chi tạo thủ công có hạch toán kết quả kinh doanh.
|
|
4.1.
|
Phiếu chi khác hạch toán kết quả kinh doanh
|
- Là các khoản chi được ghi nhận từ các phiếu chi tự tạo có hạch toán kết quả kinh doanh, ví dụ thuê mặt bằng, phí quảng cáo, lương nhân viên... - Cạnh tên chỉ số, bạn nhấn vào nút >> để mở rộng và hiển thị chi tiết khoản thu theo từng Loại phiếu chi
- Bạn có thể nhấn nút "Xuất file" để xuất riêng các loại phiếu chi và tổng chi theo kỳ báo cáo ở mục Chi phí khác này.
|
| 5 |
Lợi nhuận (5)
|
Lợi nhuận = (1) + (3) - (2) - (4) = Doanh thu bán hàng + Thu nhập khác - Chi phí bán hàng - Chi phí khác
|
|
6
|
Lợi nhuận gộp (6)
|
Lợi nhuận gộp là doanh thu bán hàng (chưa bao gồm thuế) sau khi trừ đi chi phí giá vốn
Lợi nhuận gộp = (1) - (1.2) - (2.1) = Doanh thu hàng bán - Thuế VAT - Chi phí giá vốn hàng hóa
|
|
7
|
Lợi nhuận ròng (7)
|
Lợi nhuận ròng là lợi nhuận gộp trừ đi chi phí thanh toán bằng điểm và phí giao hàng trả đối tác
Lợi nhuận ròng = (6) - (2.2) - (2.3) = Lợi nhuận gộp - Thanh toán bằng điểm - Phí giao hàng shop trả
|
|
8
|
Lợi nhuận khác
|
Lợi nhuận khác = (3) - (4) = Thu nhập khác - Chi phí khác
|