Cách này phù hợp khi bạn muốn xuất danh sách Combo để kiểm tra thông tin bán hàng (như giá bán theo từng bảng giá, tồn kho khả dụng tại các chi nhánh, thông tin mô tả...) giống như một sản phẩm thông thường, thay vì quan tâm đến các sản phẩm con bên trong.
Bước 1: Truy cập và lọc sản phẩm combo
Vì màn hình Danh sách sản phẩm bao gồm cả sản phẩm thường, dịch vụ và combo, bạn cần thực hiện thao tác lọc:
- Truy cập Sản phẩm > Danh sách sản phẩm.
- Nhấn vào nút Bộ lọc khác (biểu tượng phễu) ở góc phải thanh công cụ.
- Tại thanh tìm kiếm bộ lọc, tìm mục Phân loại.
- Tích chọn vào ô Combo.
- Nhấn nút Lọc (màu xanh).
Kết quả: Danh sách hiển thị chỉ còn lại các sản phẩm là Combo.
Bước 2: Chọn sản phẩm cần xuất (Tùy chọn)
- Nếu muốn xuất tất cả, bạn có thể bỏ qua bước này.
- Nếu chỉ muốn xuất một số Combo nhất định, hãy tích chọn vào ô vuông trước tên các Combo đó hoặc sử dụng bộ lọc/ thanh tìm kiếm để lọc ra danh sách mong muốn.
Bước 3: Thiết lập cấu hình xuất file
Đây là bước khác biệt nhất so với Cách 1, cho phép bạn tùy chỉnh cột dữ liệu.
- Nhấn nút Xuất file (biểu tượng mũi tên tải xuống) ở góc trên bên trái danh sách.
- Một cửa sổ Xuất file danh sách sản phẩm combo hiện ra. Bạn chọn phạm vi dữ liệu muốn xuất:
- Tất cả sản phẩm: Xuất toàn bộ Combo hiện có trên hệ thống.
- Sản phẩm trên trang này: Chỉ xuất danh sách đang hiển thị ở trang hiện tại (ví dụ 20 dòng).
- Các sản phẩm được chọn: Chỉ xuất những Combo bạn đã tích chọn ở Bước 2.
- [Số lượng] sản phẩm phù hợp với kết quả tìm kiếm: Xuất toàn bộ kết quả sau khi bạn đã dùng bộ lọc.
- Tùy chọn trường hiển thị:
- Hãy nhấn vào dòng chữ xanh Tùy chọn trường hiển thị.
- Một danh sách chi tiết các trường thông tin sẽ hiện ra. Bạn có thể tích chọn hoặc bỏ chọn các thông tin muốn xuất ra Excel, bao gồm:
- Sản phẩm: Tên, SKU, Barcode, Ảnh, Khối lượng, Trạng thái áp dụng thuế...
- Chính sách giá: Chọn cụ thể các bảng giá muốn xem (Ví dụ: Giá bán lẻ, Giá nhập, Giá đại lý, Giá Shopee...).
- Chi nhánh: Chọn xem tồn kho tại các chi nhánh cụ thể.
- Thông tin thuốc: (Nếu cửa hàng kinh doanh dược phẩm) bao gồm Số đăng ký, Hoạt chất, Hàm lượng...
- Sau khi chọn xong các trường mong muốn, nhấn nút Xuất file.
Bước 4: Tải file kết quả
Sau khi nhấn xuất file, hệ thống sẽ xử lý dữ liệu. Bạn nhận file bằng 2 cách:
Cách 1: Tải file trực tiếp trên phần mềm
- Truy cập vào Cấu hình (góc dưới cùng bên trái) > Chọn mục Xuất/ nhập file.
- Tại tab Xuất/ nhập file, tìm dòng file có tên danh_sach_san_pham... và chức năng là Sản phẩm.
- Khi trạng thái báo Xử lý hoàn thành, nhấn chữ Tải xuống (màu xanh) ở cột cuối cùng để lưu file về máy tính.
Cách 2: Tải file được gửi về email thao tác
- Mở email tài khoản đang thao tác. Kiểm tra và bổ sung email nhận file bằng cách nhấn vào avatar/ tên tài khoản ở góc trên cùng bên phải màn hình, chọn Tài khoản của tôi, sau đó bổ sung/ chỉnh sửa email ở trang Thông tin tài khoản.
- Tìm email kết quả xuất file của Sapo để tải về máy.
Bước 5: Xem nội dung file Excel danh sách sản phẩm combo
Khác với Cách 1, file Excel xuất ra từ màn hình Danh sách sản phẩm chung sẽ có định dạng 1 dòng tương ứng với 1 Combo (không hiển thị thành phần con). Nếu bạn lựa chọn toàn bộ trường hiển thị ở bước trước, file Excel sẽ rất rộng (nhiều cột) do chứa toàn bộ thông tin về giá, kho và thuộc tính mở rộng, cụ thể như sau:
Nhóm 1: Thông tin cơ bản & Thuộc tính
| Cột |
Tên cột trên Excel |
Mô tả chi tiết |
| A |
Tên sản phẩm |
Tên của Combo. |
| B |
Hình thức quản lý sản phẩm |
Luôn hiển thị là "Combo sản phẩm" (dấu hiệu nhận biết). |
| C |
Loại sản phẩm |
Loại sản phẩm |
| D |
Mô tả sản phẩm |
Thông tin mô tả. |
| E |
Nhãn hiệu |
Thương hiệu. |
| F |
Tags |
Thẻ tag. |
| G - L |
Thuộc tính 1, 2, 3... |
Các phiên bản thuộc tính (Màu sắc, kích thước...) nếu có. |
| M |
Tên phiên bản sản phẩm |
Tên đầy đủ bao gồm cả thuộc tính phiên bản. |
| N |
Mã SKU |
Mã định danh Combo. |
| O |
Barcode |
Mã vạch quét bán hàng. |
| P |
Khối lượng |
Trọng lượng. |
| Q |
Đơn vị khối lượng |
g, kg... |
| R |
Ảnh đại diện |
Link ảnh. |
| S |
Đơn vị |
Đơn vị tính cơ bản. |
| T |
Số ngày cảnh báo hết hạn |
Dùng cho sản phẩm Lô/Date (nếu combo có thiết lập). |
| U |
Áp dụng bảo hành |
Có/Không. |
| V |
Chính sách bảo hành |
Nội dung bảo hành. |
| W |
Áp dụng thuế |
Có/Không. |
| X |
Giá áp dụng thuế |
Giá đã gồm thuế/Chưa gồm thuế. |
| Y |
Thuế đầu vào (%) |
Thuế suất nhập. |
| Z |
Thuế đầu ra (%) |
Thuế suất bán. |
| AA |
Nhóm ngành nghề tính thuế GTGT |
Thông tin phục vụ xuất hóa đơn điện tử. |
Nhóm 2: Thông tin Kho hàng & Chi nhánh (Tiền tố LC_)
Hệ thống sẽ liệt kê lặp lại các cột dưới đây tương ứng với số lượng Chi nhánh bạn có.
| Nhóm Cột |
Tên cột đại diện |
Mô tả |
| LC_... |
LC_[Mã CN]_Tồn kho |
Số lượng tồn kho hiện tại của Combo tại chi nhánh đó. |
| LC_[Mã CN]_Giá vốn |
Giá vốn của Combo tại chi nhánh. |
| LC_[Mã CN]_Tồn tối thiểu |
Định mức tồn ít nhất cần có. |
| LC_[Mã CN]_Tồn tối đa |
Định mức tồn nhiều nhất cho phép. |
| LC_[Mã CN]_Điểm lưu kho |
Vị trí cất hàng trong kho (Kệ A, Tủ B...). |
Nhóm 3: Thông tin Bảng giá (Tiền tố PL_)
Hệ thống liệt kê tất cả các bảng giá đang kích hoạt.
| Nhóm Cột |
Tên cột đại diện |
Mô tả |
| PL_... |
PL_Giá bán lẻ |
Giá bán mặc định. |
| PL_Giá bán buôn |
Giá áp dụng cho khách buôn. |
| PL_Giá nhập |
Giá nhập hàng. |
| PL_[Tên bảng giá khác]... |
Các giá theo chiến dịch (Ví dụ: Giá Shopee, Giá VIP...). |
Nhóm 4: Thông tin Ngành Dược (Nếu có)
Các cột này nằm ở cuối file, chỉ xuất hiện nếu cửa hàng kinh doanh dược phẩm.
| Cột |
Tên cột trên Excel |
Mô tả |
| CF |
Mã thuốc |
Mã quản lý dược. |
| CG |
Hàm lượng |
Hàm lượng thuốc. |
| CH |
Nước sản xuất |
Xuất xứ. |
| CI |
Số đăng ký |
Số visa đăng ký thuốc. |
| CJ |
Quy cách đóng gói |
Ví dụ: Hộp 10 vỉ x 10 viên. |
| CK |
Đường dùng |
Uống, Bôi, Tiêm... |
| CL |
Hoạt chất chính |
Thành phần chính. |
| CM |
Hãng sản xuất |
Công ty sản xuất. |