Trung tâm trợ giúp Khách hàng Sapo
03/04/2025

Sau khi thêm mới khách hàng, bạn có thể vào chi tiết khách hàng để xem, kiểm tra lại các thông tin của khách hàng bất cứ lúc nào, bao gồm các thông tin cá nhân, thông tin mua hàng, tích điểm, công nợ, địa chỉ...

Điều kiện tiên quyết

1. Chọn khách hàng cần xem chi tiết

  • Trên thanh menu bên trái trang quản trị, truy cập Khách hàng > Danh sách khách hàng.
  • Click chọn khách hàng cần xem chi tiết.

2. Xem Thông tin cá nhân/ Thông tin gợi ý khi bán hàng

Các thông tin cá nhân của khách hàng có thể xem và chỉnh sửa, bao gồm:
  • Tên khách hàng
  • Mã khách hàng
  • Nhóm khách hàng
  • Số điện thoại
  • Email
  • Ngày sinh
  • Giới tính
  • Số fax
  • Mã số thuế
  • Website
  • Trạng thái khách hàng
  • Nhân viên phụ trách
  • Mô tả
  • Tags
  • Áp dụng ưu đãi

3. Xem thông tin mua hàng

Đây là các thông tin về các giao dịch, đơn hàng của khách hàng với cửa hàng. Các thông tin này được tạo ra trong quá trình mua hàng, không chỉnh sửa thủ công được:
  • Tổng chi tiêu
  • Tổng SL đơn hàng
  • Ngày cuối cùng mua hàng
  • Tổng SL sản phẩm đã mua
  • Tổng SL sản phẩm hoàn trả
  • Công nợ hiện tại
Cách xem chi tiết:
  • Nhấn Chi tiết (góc phải khối Thông tin mua hàng).
  • Trong giao diện Báo cáo khách mua hàng theo hành vi:
  • Nhấn Bộ lọc > Chọn điều kiện lọc > Chọn Tên khách hàng.
  • Nhập tên khách hàng vào ô tìm kiếm.
  • Nhấn Thống kê (góc phải) và tick chọn các thông tin muốn kiểm tra:
    • Tổng số đơn hàng
    • Tổng số đơn hàng đã mua
    • Tổng số đơn hàng đã trả toàn bộ
    • Tổng chi tiêu
    • Chi tiêu trung bình đơn hàng
    • Số lượng hàng thực mua
    • Số lượng hàng trả

4. Xem thông tin tích điểm

Đây là các thông tin về điểm và hạng thành viên của khách hàng, chỉ có thông tin khi khách hàng có số điện thoại và được kích hoạt thành viên tại Sapo Loyalty:
  • Điểm hiện tại
  • Hạng thẻ hiện tại
  • Ngày đạt hạng thẻ
  • Giá trị còn lại để lên hạng
Cách xem chi tiết:
  • Nhấn Chi tiết (góc phải khối Thông tin tích điểm).
  • Xem thông tin cụ thể trong giao diện Khách hàng thành viên Loyalty.

5. Xem lịch sử mua hàng

Tại giao diện chi tiết khách hàng, dưới khối Thông tin mua hàng, bấm chọn Lịch sử mua hàng trên thanh menu ngang.
Giao diện lịch sử mua hàng hiển thị danh sách các đơn hàng của khách hàng với được sắp xếp từ đơn hàng mới nhất đến cũ nhất, gồm các thông tin sau:
  • Mã đơn hàng: Mã nhận diện từng đơn hàng.
  • Trạng thái đơn hàng:
    • Đặt hàng: Đơn hàng đã được đặt nhưng chưa duyệt.
    • Đang giao dịch: Đơn hàng đã duyệt, đang trong quá trình hoàn tất.
    • Hoàn thành: Đơn hàng đã hoàn tất.
    • Đã hủy: Đơn tạo rồi nhưng hủy
  • Trạng thái thanh toán:
    Biểu tượng dấu tròn:
    • Màu trắng: Chưa thanh toán.
    • Nửa đen, nửa trắng: Thanh toán một phần.
    • Màu đen: Đã thanh toán toàn bộ.
  • Trạng thái xuất kho:
    Biểu tượng dấu tròn:
    • Màu trắng: Chưa xuất kho.
    • Màu đen: Đã xuất kho toàn bộ.
  • Giá trị: Tổng số tiền khách phải thanh toán.
  • Chi nhánh: Chi nhánh xử lý đơn hàng.
  • Nguồn đơn: Nguồn ghi nhận đơn hàng, đơn hàng đến từ kênh nào (POS, Web, Facebook, v.v.)
  • Nhân viên xử lý đơn: Người phụ trách đơn hàng.
  • Ngày ghi nhận: Thời điểm đơn hàng được tạo.
Cách xem thêm đơn hàng:
Chọn hiển thị 20/50/100 kết quả hoặc dùng nút > < để chuyển trang.

6. Xem công nợ

  • Tại giao diện chi tiết khách hàng, dưới khối Thông tin mua hàng, bấm chọn Công nợ trên thanh menu ngang.
  • Chọn khoảng thời gian cần xem công nợ: Nhấn thanh lọc thời gian, chọn 1 trong các điều kiện lọc: Hôm nay, Hôm qua, 7 ngày qua, 30 ngày qua, Tháng trước, Tháng này, Năm trước, Năm nay, Tùy chọn (chọn thời gian bắt đầu - thời gian kết thúc của khoảng thời gian lọc)
Danh sách công nợ của khách hàng bao gồm các thông tin:
  • Mã phiếu
  • Người tạo
  • Ngày tạo
  • Ngày ghi nhận
  • Ghi chú: Thường là ghi chú về lý do có công nợ
  • Giá trị thay đổi: Sau hoạt động thay đổi công nợ, giá trị thay đổi là bao nhiêu
  • Công nợ: Hiện tại khách hàng còn nợ cửa hàng bao nhiêu tiền
Ví dụ:
22/02/2025
  • RVN09910: Khách thanh toán (-65,000) → Công nợ: -65,000
  • SON23456: Giao hàng thành công (+100,000) → Công nợ: 35,000
  • RVN09914: Khách thanh toán (-100,000) → Công nợ: -65,000
24/02/2025
  • RVN09918: Khách thanh toán (-55,000) → Công nợ: -120,000
  • SON23471: Giao hàng thành công (+55,000) → Công nợ: -65,000
  • SON23471: Trả hàng (-55,000) → Công nợ: -120,000
Mã phiếu Người tạo Ngày tạo Ngày ghi nhận Ghi chú Giá trị thay đổi Công nợ
SON23471 SAPO 24/02/2025 16:23 24/02/2025 16:23 Trả hàng -55,000 -120,000
SON23471 SAPO 24/02/2025 14:51 24/02/2025 14:51 Giao hàng thành công 55,000 -65,000
RVN09918 SAPO 24/02/2025 14:51 24/02/2025 14:50 Tạo phiếu thu -55,000 -120,000
RVN09914 SAPO 22/02/2025 20:34 22/02/2025 20:34 Tạo phiếu thu -100,000 -65,000
SON23456 SAPO 22/02/2025 20:34 22/02/2025 20:34 Giao hàng thành công 100,000 35,000
RVN09910 SAPO 22/02/2025 16:34 22/02/2025 16:33 Tạo phiếu thu -65,000 -65,000

7. Xem liên hệ, địa chỉ, ghi chú

Các thông tin bổ sung về một khách hàng:
  • Liên hệ
    • Họ tên
    • Số điện thoại
    • Email
    • Số fax
    • Chức vụ
    • Bộ phận
    • Ghi chú
  • Địa chỉ
    • Họ tên
    • Số điện thoại
    • Địa chỉ cụ thể
    • Khu vực
    • Phường/xã
    • Email
    • Mã bưu điện
    • Ghi chú

1. Chọn khách hàng cần xem chi tiết

  • Sau khi đăng nhập, nhấp vào nút Thêm (góc dưới, bên phải màn hình).
  • Chọn mục Khách hàng.
  • Tại danh sách khách hàng, chọn khách hàng cần xem chi tiết.
  • Giao diện hiển thị Tên khách hàng - Số điện thoại và 3 thẻ thông tin (3 tab) bao gồm: Thông tin, Công nợ, Lịch sử

2. Xem thông tin

Mục Thông tin bao gồm các thông tin cơ bản của khách hàng sau đây:
  • Nhóm khách hàng
  • Ngày sinh
  • Giới tính
  • Mã số thuế
  • Chiết khấu
  • Giá mặc định
  • Nhân viên phụ trách
  • Điểm hiện tại
  • Hạng thẻ
  • Chi tiêu
  • Sổ địa chỉ
    • Họ tên
    • Số điện thoại
    • Khu vực
    • Phường/xã
    • Địa chỉ cụ thể
  • Sổ liên hệ
    • Tên liên hệ
    • Số điện thoại
    • Email
    • Chức vụ
    • Ghi chú
  • Trạng thái khách hàng: Đang giao dịch hoặc Ngừng giao dịch

3. Xem Công nợ

Mục Công nợ bao gồm các thông tin về công nợ của khách hàng:
  • Nợ hiện tại: Số tiền hiện tại khách hàng còn nợ cửa hàng (nếu số dương) hoặc cửa hàng nợ khách hàng (nếu số âm)
  • Mã phiếu: Mã phiếu ghi nhận công nợ khách hàng
  • Người tạo
  • Ngày ghi nhận
  • Ghi chú: Thường là ghi chú về lý do có công nợ
  • Giá trị thay đổi: Sau hoạt động thay đổi công nợ, giá trị thay đổi là bao nhiêu
  • Công nợ: Hiện tại khách hàng còn nợ cửa hàng bao nhiêu tiền
Ví dụ:
Nợ hiện tại: 100.000
Mã phiếu: SON23473
Người tạo: SAPO
Ngày ghi nhận: 24/2/2025
Ghi chú: Giao hàng thành công
Giá trị thay đổi : ↑ 100.000 (tức là sau sự kiện Giao hàng thành công ngày 24/2, công nợ khách hàng đang là 0, tăng thêm 100.000đ tiền công nợ)
Công nợ: 100.000 (= 0 + 100.000)
Click vào phiếu bạn sẽ thấy chi tiết thông tin liên quan đến đơn hàng, giao dịch… cụ thể đã tác động đến công nợ.

4. Xem lịch sử mua hàng

Mục Lịch sử bao gồm các thông tin về lịch sử mua hàng của khách hàng:
  • Mã đơn hàng: Mã nhận diện từng đơn hàng.
  • Trạng thái đơn hàng:
    • Đặt hàng: Đơn hàng đã được đặt nhưng chưa duyệt.
    • Đang giao dịch: Đơn hàng đang trong quá trình xử lý.
    • Hoàn thành: Đơn hàng đã hoàn tất.
  • Giá trị đơn hàng: Tổng số tiền khách phải thanh toán.
  • Nhân viên xử lý đơn hàng: Người phụ trách đơn hàng.
  • Ngày ghi nhận đơn hàng: Thời điểm đơn hàng được tạo.
Danh sách đơn hàng mặc định được sắp xếp theo thời gian tạo đơn gần nhất.
Trung tâm trợ giúp Khách hàng Sapo Mọi thắc mắc chưa được giải quyết vui lòng tạo ticket hoặc liên hệ tổng đài 1900 6750 để được tư vấn và giải đáp.