Báo cáo Bán hàng theo khách hàng trên Sapo giúp nhà bán hàng theo dõi và phân tích hành vi mua sắm của từng khách hàng, từ đó đánh giá mức độ trung thành và giá trị mà khách hàng mang lại cho doanh nghiệp.
Báo cáo cung cấp các chỉ số quan trọng như tổng số đơn hàng, doanh thu, tổng chiết khấu, lợi nhuận, giúp bạn dễ dàng nhận diện nhóm khách hàng tiềm năng, khách hàng mua nhiều nhất, từ đó đưa ra chính sách chăm sóc phù hợp và chiến lược tăng trưởng doanh thu hiệu quả.
Điều kiện tiên quyết
1. Hướng dẫn truy cập báo cáo
Bước 1: Truy cập báo cáo
Tại giao diện quản trị Sapo, vào Danh mục bên trái → chọn Báo cáo → Báo cáo bán hàng → ở khối màn hình Doanh thu cửa hàng chọn loại Báo cáo theo khách hàng.
Doanh thu được ghi nhận theo ngày giao hàng thành công
Bước 2: Tùy chỉnh báo cáo
2. Xem dữ liệu theo dạng bảng
Dữ liệu chi tiết được hiển thị dưới dạng bảng, giúp bạn theo dõi thông tin một cách rõ ràng hơn.
2.1. Tùy chỉnh hiển thị cột thông tin
Giúp hiển thị thêm những trường thông tin không hiển thị mặc định
2.2. Lọc dữ liệu theo nhu cầu
Giúp lọc kết quả báo cáo theo nhu cầu của bạn
2.3. Sắp xếp dữ liệu
Giúp xem dữ liệu theo sắp xếp từ giá trị nhỏ đến giá trị lớn hoặc ngược lại
3. Nhân bản báo cáo
Tính năng Nhân bản báo cáo giúp bạn lưu lại mẫu báo cáo đã lọc để xem nhanh mà không cần cài đặt lại.
3.1. Cách nhân bản báo cáo
3.2. Quản lý báo cáo đã lưu
4. Xuất file báo cáo
Bạn có thể xuất dữ liệu báo cáo ra file Excel để lưu trữ hoặc phân tích.
Có 2 cách để tải file đã xuất:
Cách 1: Tải từ email đã điền trong thông tin tài khoản
Cách 2: Tải trực tiếp trên hệ thống
5. Giải thích thuật ngữ trong báo cáo
Thuật ngữ | Ý nghĩa |
---|---|
SL hàng bán ra | Tổng số lượng sản phẩm bán ra trên các đơn hàng đã giao thành công. |
SL hàng trả lại | Tổng số lượng sản phẩm bị trả lại trong các đơn hàng đã giao thành công. |
SL hàng thực bán | SL hàng bán ra - SL hàng trả lại. |
SL đơn hàng | Số lượng đơn hàng được giao thành công. |
SL khách hàng | Tổng số khách hàng mua hàng trong khoảng thời gian đã chọn. |
Tiền hàng | SL hàng bán ra x Đơn giá bán trên mỗi đơn hàng. |
Tiền hàng trả lại | Giá trị hàng bị trả lại. |
Tổng chiết khấu | Tổng giá trị chiết khấu trên đơn hàng. |
Chiết khấu đơn | Chiết khấu trên từng đơn hàng (không bao gồm voucher). |
Chiết khấu mã giảm giá voucher | Giá trị voucher giảm giá được áp dụng trên đơn hàng. |
Thuế VAT | Thuế giá trị gia tăng khách hàng phải trả. |
Phí giao hàng | Phí giao hàng thu từ khách. |
Doanh thu | Tổng số tiền thực tế khách hàng thanh toán. |
Doanh thu thuần | Doanh thu - Thuế - Phí giao hàng. |
Tiền vốn | Giá vốn x SL thực bán. |
Lợi nhuận gộp | Doanh thu thuần - Tiền vốn + Phí giao hàng. |
Tỷ suất lợi nhuận gộp | (Lợi nhuận gộp / Doanh thu thuần) x 100%. |
Trung bình giá trị đơn hàng | Giá trị trung bình của đơn hàng. |
Phí vận chuyển trả đối tác | Khoản tiền cửa hàng trả cho đối tác vận chuyển. |
Thanh toán bằng điểm | Số tiền khách thanh toán bằng điểm tích lũy. |
Lợi nhuận ròng | Lợi nhuận gộp - Phí thanh toán bằng điểm - Phí vận chuyển trả đối tác. |