Báo cáo Bán hàng theo chi nhánh trên Sapo giúp nhà bán hàng theo dõi tình hình kinh doanh của từng chi nhánh theo khoảng thời gian cụ thể (ngày, tháng, năm). Báo cáo cung cấp các chỉ số quan trọng như số lượng hàng bán ra, doanh thu, lợi nhuận, giúp chủ cửa hàng dễ dàng so sánh hiệu suất hoạt động giữa các chi nhánh và đưa ra chiến lược kinh doanh hiệu quả.
Điều kiện
Nhân viên được phân quyền Báo cáo bán hàng
Xem thêm phân quyền nhân viên tại đây
Tại giao diện quản trị Sapo, vào Danh mục bên trái → Chọn Báo cáo → Báo cáo bán hàng → Ở khối màn hình Doanh thu cửa hàng, chọn loại Báo cáo theo chi nhánh.
Hệ thống hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ trực quan, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng kinh doanh.
Nhấn "Tùy chỉnh hiển thị" để chọn 2/4 chỉ số mong muốn hiển thị trên biểu đồ.
Chọn "Loại biểu đồ" để thay đổi kiểu hiển thị phù hợp.
Dữ liệu chi tiết được hiển thị dưới dạng bảng, giúp bạn theo dõi thông tin một cách rõ ràng hơn.
Giúp hiển thị thêm những trường thông tin không hiển thị mặc định
Giúp lọc kết quả báo cáo theo nhu cầu của bạn
Giúp xem dữ liệu theo sắp xếp từ giá trị nhỏ đến giá trị lớn hoặc ngược lại
Tính năng Nhân bản báo cáo giúp bạn lưu lại mẫu báo cáo đã lọc để xem nhanh mà không cần cài đặt lại.
Bạn có thể xuất dữ liệu báo cáo ra file Excel để lưu trữ hoặc phân tích.
Thuật ngữ | Ý nghĩa |
---|---|
SL hàng bán ra | Tổng số lượng sản phẩm bán ra trên các đơn hàng đã giao thành công. |
SL hàng trả lại | Tổng số lượng sản phẩm bị trả lại trong các đơn hàng đã giao thành công. |
SL hàng thực bán | SL hàng bán ra - SL hàng trả lại. |
SL đơn hàng | Số lượng đơn hàng được giao thành công. |
SL khách hàng | Tổng số khách hàng mua hàng trong khoảng thời gian đã chọn. |
Tiền hàng | SL hàng bán ra x Đơn giá bán trên mỗi đơn hàng. |
Tiền hàng trả lại | Giá trị hàng bị trả lại. |
Tổng chiết khấu | Tổng giá trị chiết khấu trên đơn hàng. |
Chiết khấu đơn | Chiết khấu trên từng đơn hàng (không bao gồm voucher). |
Chiết khấu mã giảm giá voucher | Giá trị voucher giảm giá được áp dụng trên đơn hàng. |
Thuế VAT | Thuế giá trị gia tăng khách hàng phải trả. |
Phí giao hàng | Phí giao hàng thu từ khách. |
Doanh thu | Tổng số tiền thực tế khách hàng thanh toán. |
Doanh thu thuần | Doanh thu - Thuế - Phí giao hàng. |
Tiền vốn | Giá vốn x SL thực bán. |
Lợi nhuận gộp | Doanh thu thuần - Tiền vốn + Phí giao hàng. |
Tỷ suất lợi nhuận gộp | (Lợi nhuận gộp / Doanh thu thuần) x 100%. |
Trung bình giá trị đơn hàng | Giá trị trung bình của đơn hàng. |
Phí vận chuyển trả đối tác | Khoản tiền cửa hàng trả cho đối tác vận chuyển. |
Thanh toán bằng điểm | Số tiền khách thanh toán bằng điểm tích lũy. |
Lợi nhuận ròng | Lợi nhuận gộp - Phí thanh toán bằng điểm - Phí vận chuyển trả đối tác. |