-
Tài liệu hướng dẫn
- Sapo OmniQuản lý bán hàng hợp kênh
- Sapo OmniAIQuản lý bán hàng hợp kênh - có AI
- Sapo FnBQuản lý nhà hàng và dịch vụ
- Thiết bị bán hàng
- Sản phẩm và dịch vụ khác
- Cập nhật mới
- Trạm thuế & hóa đơn
Sản phẩm Combo là nhóm nhiều sản phẩm đơn lẻ được bán chung thành một gói. Khi xem chi tiết combo, bạn có thể kiểm tra thông tin, giá, tồn kho và danh sách sản phẩm thành phần ngay trên màn hình chi tiết.
Bước 2: Lọc danh sách combo.
Tại thanh công cụ phía trên danh sách sản phẩm (cạnh các nút Xuất file/Nhập file), bạn bấm chọn mục Combo.
Hoặc sử dụng nút Bộ lọc khác > Phân loại > chọn Combo.
Màn hình chi tiết combo thường gồm các khu vực: Thông tin combo, Giá sản phẩm, Thông tin thêm, Tồn kho và Thành phần combo.
| Trường thông tin | Ý nghĩa |
|---|---|
| Trạng thái |
Đang giao dịch hoặc Ngừng giao dịch
|
| Mã SKU | Mã định danh của combo, thường bắt đầu bằng tiền tố 'PVN'. |
| Mã barcode | Mã vạch dùng để quét khi tìm kiếm, bán hàng. |
| Khối lượng | Khối lượng combo (g/ kg) |
| Đơn vị tính | Đơn vị chung của combo (ví dụ: bộ, set, gói). |
| Phân loại | Đối với sản phẩm combo, trường này luôn hiển thị "Sản phẩm combo" |
| Xem mô tả |
Bấm vào để xem mô tả sản phẩm chi tiết. Nếu không tạo mô tả cho sản phẩm, hệ thống sẽ báo "Sản phẩm này chưa có mô tả nào" |
| Loại sản phẩm | |
| Nhãn hiệu | |
| Nhóm ngành nghề tính thuế GTGT, TNCN | Trường này trống do sản phẩm combo không được thiết lập thông tin "Nhóm ngành nghề tính thuế GTGT, TNCN" như các sản phẩm thường, sản phẩm serial hay lô - hạn sử dụng. |
| Tags | Thông tin phân loại, hỗ trợ lọc và quản lý (nếu có khai báo). |
| Ngày tạo | Thời điểm hệ thống ghi nhận tạo sản phẩm. |
| Ngày cập nhật cuối | Thời điểm hệ thống ghi nhận tạo mới hoặc cập nhật, chỉnh sửa gần nhất. |
| Ảnh sản phẩm | Ảnh đại diện combo (nếu có). |
| Trường thông tin | Ý nghĩa |
|---|---|
| Giá bán lẻ/ Giá nhập... |
|
| Trường thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Cho phép bán |
|
| Áp dụng thuế |
Khi tích chọn, hệ thống sẽ hiển thị thêm 3 thông tin:
|
Mục Tồn kho hiển thị các trường thông tin kho của sản phẩm combo tại mỗi chi nhánh:
| Cột hiển thị | Ý nghĩa |
|---|---|
| Chi nhánh | Tên chi nhánh hoặc kho hàng đang quản lý sản phẩm. |
| Tồn kho |
Tổng số lượng hàng hóa hiện có trong kho. Công thức: Tồn kho = Có thể bán + Đang giao dịch. |
| Có thể bán | Số lượng hàng còn trong kho và chưa được gắn vào bất kỳ đơn nào. |
| Đang giao dịch | Số lượng hàng đã được gắn vào các đơn bán đang xử lý (chưa hoàn tất). |
| Hàng đang về | Số lượng hàng đang trên đường nhập kho từ nhà cung cấp (phiếu nhập đang “Đang vận chuyển”). |
| Hàng đang giao | Số lượng hàng đang được vận chuyển đến khách hàng. |
| Tồn tối thiểu | Mức cảnh báo tồn thấp nhất cho sản phẩm theo chi nhánh. |
| Tồn tối đa | Mức cảnh báo tồn cao nhất cho sản phẩm theo chi nhánh. |
| Điểm lưu kho | Vị trí vật lý trong kho (kệ, khu, hàng, ô...). VD: Kệ A3 – Hàng phải – Tầng 2. |
Các chỉ số Tồn kho, Có thể bán, Đang giao dịch, Hàng đang về, Hàng đang giao của combo được tính tự động dựa trên chỉ số của các sản phẩm thành phần, do đó chúng không thể chỉnh sửa, và cũng không có mục "Lịch sử kho" riêng cho sản phẩm combo. Cụ thể,
Tồn kho của combo = số lượng tối thiểu khi kết hợp tồn kho khả dụng của từng thành phần trong combo
Ví dụ:
Tab Thành phần combo hiển thị danh sách sản phẩm con cấu thành combo và số lượng tương ứng.
| Thông tin | Ý nghĩa |
|---|---|
| STT | |
| Ảnh | |
| Mã SKU | Mã nhận diện của từng sản phẩm thành phần. |
| Phiên bản sản phẩm | Hiển thị tên sản phẩm thành phần |
| Trạng thái sản phẩm | Trạng thái "Đang giao dịch" hoặc "Ngừng giao dịch" hoặc "Đã xóa" của các sản phẩm thành phần |
| Số lượng | Số lượng sản phẩm thành phần cần có trong combo |
| Giá bán lẻ | Giá bán của sản phẩm con. |
| Thành tiền |
Tổng giá trị của sản phẩm con trong combo theo số lượng, Ví dụ có combo quà tết có 5 quả cam, giá bán của sản phẩm "cam" là 5.000 VND thì Thành tiền là 25.000 VND |
| Tổng tiền thành phần |
Bằng tổng Thành tiền của các sản phẩm thành phần. |