Trung tâm trợ giúp Khách hàng Sapo

Xem chi tiết thông tin sản phẩm combo trên Sapo Omni

Sản phẩm Combo là nhóm nhiều sản phẩm đơn lẻ được bán chung thành một gói. Khi xem chi tiết combo, bạn có thể kiểm tra thông tin, giá, tồn kho và danh sách sản phẩm thành phần ngay trên màn hình chi tiết.

Điều kiện tiên quyết:

1. Truy cập sản phẩm combo cần xem

  • Bước 1: Tại thanh menu bên trái, chọn Sản phẩm > Danh sách sản phẩm.
  • Bước 2: Lọc danh sách combo.

    • Tại thanh công cụ phía trên danh sách sản phẩm (cạnh các nút Xuất file/Nhập file), bạn bấm chọn mục Combo.

    • Hoặc sử dụng nút Bộ lọc khác > Phân loại > chọn Combo.

  • Bước 3: Nhấn vào tên của một combo bất kỳ để truy cập màn hình chi tiết.

2. Thông tin hiển thị trên màn hình chi tiết combo

Màn hình chi tiết combo thường gồm các khu vực: Thông tin combo, Giá sản phẩm, Thông tin thêm, Tồn khoThành phần combo.

2.1 Thông tin combo

Trường thông tin Ý nghĩa
Trạng thái

Đang giao dịch hoặc Ngừng giao dịch

  • Đang giao dịch: Sản phẩm được phép bán và nhập (có thể tạo đơn hàng bán và có thể tạo đơn nhập hàng)
  • Ngừng giao dịch: Sản phẩm không thể tham gia các giao dịch bán và nhập hàng
Mã SKU Mã định danh của combo, thường bắt đầu bằng tiền tố 'PVN'.
Mã barcode Mã vạch dùng để quét khi tìm kiếm, bán hàng.
Khối lượng Khối lượng combo (g/ kg)
Đơn vị tính Đơn vị chung của combo (ví dụ: bộ, set, gói).
Phân loại Đối với sản phẩm combo, trường này luôn hiển thị "Sản phẩm combo"
Xem mô tả

Bấm vào để xem mô tả sản phẩm chi tiết.

Nếu không tạo mô tả cho sản phẩm, hệ thống sẽ báo "Sản phẩm này chưa có mô tả nào"

Loại sản phẩm
Nhãn hiệu
Nhóm ngành nghề tính thuế GTGT, TNCN Trường này trống do sản phẩm combo không được thiết lập thông tin "Nhóm ngành nghề tính thuế GTGT, TNCN" như các sản phẩm thường, sản phẩm serial hay lô - hạn sử dụng.
Tags Thông tin phân loại, hỗ trợ lọc và quản lý (nếu có khai báo).
Ngày tạo Thời điểm hệ thống ghi nhận tạo sản phẩm.
Ngày cập nhật cuối Thời điểm hệ thống ghi nhận tạo mới hoặc cập nhật, chỉnh sửa gần nhất. 
Ảnh sản phẩm Ảnh đại diện combo (nếu có).
Lưu ý:
  • Combo không có phiên bản, thuộc tính (như kích cỡ, màu sắc).

2.2 Giá sản phẩm

Trường thông tin Ý nghĩa
Giá bán lẻ/ Giá nhập...
  • Gía bán và giá nhập của combo theo các chính sách giá khác nhau được thiết lập trên phần mềm.
  • Nếu bạn thiết lập nhiều chính sách giá khác nhau, mục "Gía sản phẩm" sẽ hiển thị nhiều chính sách giá.
  • Nếu không thiết lập giá cho combo, hệ thống sẽ hiển thị số 0.

2.3 Thông tin thêm

Trường thông tin Mô tả
Cho phép bán
  • Nếu tích chọn, combo được phép thêm vào các đơn hàng để giao dịch trên hệ thống.
  • Nếu không tích chọn, combo sẽ không hiển thị khi bạn tìm kiếm sản phẩm trong lúc tạo đơn.
Áp dụng thuế

Khi tích chọn, hệ thống sẽ hiển thị thêm 3 thông tin:

  • Giá áp dụng thuế: Giá chưa bao gồm thuế hoặc Giá đã bao gồm thuế (tùy thiết lập)
  • Thuế đầu vào: % thuế đầu ra cho sản phẩm
  • Thuế đầu ra: % thuế đầu ra cho sản phẩm
Lưu ý:
  • Combo không có thông tin bảo hành.

2.4 Tồn kho

Mục Tồn kho hiển thị các trường thông tin kho của sản phẩm combo tại mỗi chi nhánh:

Cột hiển thị Ý nghĩa
Chi nhánh Tên chi nhánh hoặc kho hàng đang quản lý sản phẩm.
Tồn kho

Tổng số lượng hàng hóa hiện có trong kho.

Công thức: Tồn kho = Có thể bán + Đang giao dịch.

Có thể bán Số lượng hàng còn trong kho và chưa được gắn vào bất kỳ đơn nào.
Đang giao dịch Số lượng hàng đã được gắn vào các đơn bán đang xử lý (chưa hoàn tất).
Hàng đang về Số lượng hàng đang trên đường nhập kho từ nhà cung cấp (phiếu nhập đang “Đang vận chuyển”).
Hàng đang giao Số lượng hàng đang được vận chuyển đến khách hàng.
Tồn tối thiểu Mức cảnh báo tồn thấp nhất cho sản phẩm theo chi nhánh.
Tồn tối đa Mức cảnh báo tồn cao nhất cho sản phẩm theo chi nhánh. 
Điểm lưu kho Vị trí vật lý trong kho (kệ, khu, hàng, ô...). VD: Kệ A3 – Hàng phải – Tầng 2.
Lưu ý:

 

Các chỉ số Tồn kho, Có thể bán, Đang giao dịch, Hàng đang về, Hàng đang giao của combo được tính tự động dựa trên chỉ số của các sản phẩm thành phần, do đó chúng không thể chỉnh sửa, và cũng không có mục "Lịch sử kho" riêng cho sản phẩm combo. Cụ thể,

Tồn kho của combo = số lượng tối thiểu khi kết hợp tồn kho khả dụng của từng thành phần trong combo

Ví dụ:

  • Combo có 1 thành phần:
    • Combo = 2 chai nước suối.
    • Nếu nước suối có 10 chai khả dụng → combo bán được = 10 / 2 = 5 combo.
  • Combo có 2 thành phần trở lên:
    • Combo = 1 gói cà phê + 1 bình sữa.
    • Nếu cà phê còn 8 gói - Sữa còn 5 bình → Combo bán được 5 combo (thừa 3 gói cà phê do không đủ bình sữa để tạo combo).
  • Combo có thành phần yêu cầu số lượng lớn:
    • Combo = 3 xúc xích + 1 coca.
    • Nếu xúc xích còn 10, coca còn 10 lon → xúc xích chỉ đủ = 10/3 = 3 combo (làm tròn xuống).
Cảnh báo:
  • Nếu sản phẩm con có tồn âm hoặc hết hàng, combo sẽ bị ảnh hưởng trực tiếp.

2.5 Thành phần combo

Tab Thành phần combo hiển thị danh sách sản phẩm con cấu thành combo và số lượng tương ứng.

Thông tin Ý nghĩa
STT
Ảnh
Mã SKU Mã nhận diện của từng sản phẩm thành phần.
Phiên bản sản phẩm Hiển thị tên sản phẩm thành phần
Trạng thái sản phẩm Trạng thái "Đang giao dịch" hoặc "Ngừng giao dịch" hoặc "Đã xóa" của các sản phẩm thành phần
Số lượng Số lượng sản phẩm thành phần cần có trong combo
Giá bán lẻ Giá bán của sản phẩm con.
Thành tiền

Tổng giá trị của sản phẩm con trong combo theo số lượng,

Ví dụ có combo quà tết có 5 quả cam, giá bán của sản phẩm "cam" là 5.000 VND thì Thành tiền là 25.000 VND

Tổng tiền thành phần

Bằng tổng Thành tiền của các sản phẩm thành phần.

Lưu ý:
  • Không thể thêm hoặc thay đổi sản phẩm trong combo sau khi tạo.
  • Nếu một trong số các sản phẩm con bị xóa, không được phép bán hoặc ngừng giao dịch, combo cũng sẽ không thể bán và giao dịch.