Tính năng Báo cáo doanh thu theo tỉnh thành trên website Sapo giúp bạn theo dõi doanh thu, số lượng đơn hàng, tiền hàng, phí vận chuyển theo từng tỉnh/thành phố trong khoảng thời gian nhất định.
Báo cáo này giúp bạn xác định khu vực nào có lượng khách hàng cao nhất, đánh giá xu hướng mua sắm theo từng địa phương, từ đó tối ưu chiến lược bán hàng, tiếp thị và vận chuyển.
Bước 1: Tại menu bên trái màn hình quản trị, chọn Báo cáo > Danh sách báo cáo
Bước 2: Tại khối Báo cáo doanh thu, chọn Doanh thu theo tỉnh thành
Hoặc gõ tên báo cáo vào ô tìm kiếm để tìm kiếm nhanh.
Bước 3: Nhấn vào ô hiển thị Thời gian để tùy chỉnh khoảng thời gian cần xem (Hôm nay, Hôm qua, 7 ngày trước, hoặc tùy chỉnh).
Trục tung: Hiển thị số liệu báo cáo dựa vào các thuộc tính và khoảng thời gian đã lựa chọn.
Trục hoành: Hiển thị các thuộc tính thống kê đã chọn.
Trên màn hình chi tiết bảng báo cáo, chọn Thuộc tính hoặc Thống kê.
Hệ thống sẽ tự động hiển thị thêm các cột thông tin dựa trên dữ liệu bạn đã chọn.
Xem thêm bảng giải thích các trường thông tin ở phần cuối bài viết.
Nhấn Bộ lọc bên trái bảng dữ liệu > Chọn trường thông tin cần lọc > Nhấn Lọc.
Xem thêm bảng giải thích các trường thông tin ở phần cuối bài viết.
Nhấn vào tên cột dữ liệu, sau đó nhấn vào mũi tên trong cột tương ứng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.
Tính năng Nhân bản báo cáo giúp bạn tạo một bản sao của báo cáo hiện tại để lưu lại các cài đặt và bộ lọc mà không cần thiết lập lại từ đầu.
Bước 1: Lọc báo cáo theo nhu cầu.
Bước 2: Nhấn Nhân bản > Nhập tên báo cáo > Nhấn Nhân bản.
Chỉnh sửa tên báo cáo:
Bước 1: Nhấn Đổi tên
Bước 2: Đặt tên mới
Bước 3: Nhấn Đổi tên để hoàn tất thao tác đổi tên báo cáo.
Xóa báo cáo:
Bước 1: Nhấn Xóa
Bước 2: Hệ thống hiển thị hộp thoại cảnh báo > chọn Xóa để hoàn tất thao tác xóa báo cáo.
Lưu ý: Xem lại báo cáo đã nhân bản tại màn hình danh sách báo cáo, khối Báo cáo doanh thu.
Bạn có thể xuất dữ liệu báo cáo ra file Excel để lưu trữ hoặc phân tích.
Bước 1: Nhấn nút Xuất báo cáo ở góc trên bên trái màn hình chi tiết báo cáo.
Bước 2: Hệ thống hiển thị hộp thoại xác nhận > Nhấn Xuất báo cáo.
Bước 3: Màn hình hiển thị hộp thoại của thiết bị, chọn thư mục file sẽ tự động tải về.
Bước 4: Nhấn Save/lưu để hoàn tất thao tác xuất file báo cáo.
Tiêu chí | Định nghĩa & Cách tính |
---|---|
Doanh thu/ Doanh thu thuần (chưa ghi nhận giá vốn) | Tổng giá trị hàng đã bán sau khi trừ giảm giá và hàng bị trả lại. Không bao gồm giá vốn. Công thức: Tiền hàng - Giảm giá - Tiền hàng trả lại |
Số lượng thực | Tổng số lượng sản phẩm thực tế được bán sau khi trừ đi hàng bị trả lại. Công thức: Số lượng đặt hàng - Số lượng trả lại |
Tiền hàng | Số lượng đặt hàng × Đơn giá bán (trước thuế) |
Giảm giá | Tổng giảm giá mặt hàng + Giảm giá theo đơn - Khuyến mãi hoàn trả (trước thuế) |
Số lượng đặt hàng | Số lượng sản phẩm được đặt mua trong đơn hàng. |
Số lượng đơn hàng | Số lượng đơn hàng trong khoảng thời gian đã chọn. |
Số lượng khách hàng | Tổng số khách hàng mua hàng trong khoảng thời gian chọn. |
Tiền hàng trả lại | Giá trị của các mặt hàng bị trả lại. |
Số lượng trả lại | Tổng số sản phẩm bị khách hàng trả lại. |
Phí giao hàng | Tổng phí vận chuyển do khách hàng thanh toán. |
Tổng doanh thu | Tổng số tiền cửa hàng thu được từ khách hàng. Công thức: Doanh thu thuần + Vận chuyển + Tiền thuế |
Doanh thu thuần (có ghi nhận giá vốn) | Tổng doanh thu sau khi trừ giá vốn hàng bán, phản ánh lợi nhuận thực tế. Công thức: Doanh thu thuần (chưa ghi nhận giá vốn) - Giá vốn hàng bán |
Trong hệ thống báo cáo của website Sapo, thuộc tính là các tiêu chí được sử dụng để phân loại và hiển thị dữ liệu theo nhiều góc độ khác nhau. Các thuộc tính giúp bạn lọc, so sánh và phân tích chi tiết về doanh thu, khách hàng, đơn hàng, sản phẩm, nguồn truy cập,... từ đó đưa ra các quyết định kinh doanh chính xác hơn.
Nhóm thuộc tính | Thuộc tính cụ thể | Giải thích |
---|---|---|
Khách hàng | Tên khách hàng | Họ và tên khách hàng đã đặt hàng. |
Email khách hàng | Địa chỉ email khách hàng sử dụng khi đặt hàng. | |
ID khách hàng | Mã định danh khách hàng trong hệ thống. | |
Số điện thoại khách hàng | Số điện thoại khách hàng dùng để liên hệ và đặt hàng. | |
Phân loại khách hàng | Nhóm khách hàng theo tiêu chí như khách hàng mới, khách hàng thân thiết,... | |
Kênh bán hàng | Tên kênh bán hàng | Kênh bán hàng mà khách hàng sử dụng để mua hàng. |
ID gian/trang | Mã định danh gian hàng hoặc trang bán hàng trên hệ thống. | |
Tên gian/trang | Tên gian hàng hoặc trang bán hàng trên hệ thống. | |
Traffic (Nguồn truy cập) | Traffic referrer source | Nguồn khách hàng truy cập vào website. |
Traffic referrer URL | Đường link URL khách hàng đã truy cập. | |
Traffic referrer host | Tên miền nguồn của đường dẫn truy cập. | |
Traffic referrer path | Phần sau của đường dẫn URL nguồn truy cập. | |
Traffic referrer name | Tên nguồn truy cập của khách hàng. |
Bộ lọc cho phép bạn lọc dữ liệu báo cáo theo các giá trị cụ thể, dựa trên 9 nhóm thuộc tính có sẵn.