| 1. Nhóm Thống kê |
| SL hàng bán ra |
Số lượng sản phẩm đã bán |
| SL hàng trả lại |
Số lượng hàng bị trả lại |
| SL đơn hàng |
Số lượng đơn hàng được tạo |
| SL khách hàng |
Số lượng khách hàng phát sinh đơn |
| SL hàng thực bán |
Số lượng hàng thực tế sau khi trừ trả lại |
| Tiền hàng trả lại |
Giá trị tiền hàng bị trả lại |
| Tổng chiết khấu |
Tổng giá trị chiết khấu áp dụng |
| Tiền hàng |
Tổng giá trị tiền hàng bán ra |
| Tiền thuế |
Tổng tiền thuế (VAT) của đơn hàng |
| Phí giao hàng |
Phí giao hàng tính trong đơn |
| Doanh thu |
Tổng doanh thu (đã bao gồm thuế, sau chiết khấu) |
| Doanh thu thuần |
Doanh thu sau khi trừ chi phí và trả hàng |
| Lợi nhuận gộp |
Doanh thu – Giá vốn |
| Tỷ suất lợi nhuận gộp |
Tỷ lệ phần trăm lợi nhuận gộp trên doanh thu |
| Lợi nhuận ròng |
Lợi nhuận sau chi phí và thuế |
| Tiền vốn |
Tổng giá vốn hàng hóa bán ra |
| Phí vận chuyển trả đối tác |
Chi phí vận chuyển phải trả cho đối tác |
| Thanh toán bằng điểm |
Giá trị khách hàng thanh toán bằng điểm thưởng |
| Trung bình giá trị đơn hàng |
Giá trị trung bình mỗi đơn hàng |
| Thuế trong sản phẩm |
Thuế tính riêng trong từng sản phẩm |
| Chiết khấu mã giảm giá/voucher |
Tổng giá trị mã giảm giá đã áp dụng |
| Chiết khấu (không bao gồm voucher) |
Tổng chiết khấu trực tiếp trên đơn hàng |
| 2. Nhóm Khách hàng |
| Tên khách hàng |
Họ tên khách mua hàng |
| Email khách hàng |
Địa chỉ email của khách |
| SĐT khách hàng |
Số điện thoại của khách |
| Mã khách hàng |
Mã định danh của khách trên hệ thống |
| Nhóm khách hàng |
Phân loại nhóm (lẻ, sỉ, VIP, v.v.) |
| 3. Nhóm Sản phẩm |
| Mã SKU |
Mã quản lý sản phẩm |
| Tên sản phẩm |
Tên sản phẩm hiển thị trên đơn |
| Loại sản phẩm |
Danh mục sản phẩm |
| Nhãn hiệu |
Thương hiệu sản phẩm |
| Tên phiên bản |
Tên biến thể (màu sắc, kích cỡ, v.v.) |
| Đơn giá bán |
Giá bán mỗi sản phẩm |
| Tên dịch vụ |
Áp dụng với sản phẩm dạng dịch vụ |
| Mức thuế suất |
Thuế suất áp dụng cho sản phẩm |
| Đơn vị tính |
Đơn vị đo lường (chiếc, hộp, kg, v.v.) |
| 4 Nhóm Đơn hàng |
| Mã đơn hàng |
Mã định danh của đơn |
| ID đơn hàng |
Mã hệ thống nội bộ |
| Trạng thái xuất kho |
Đơn đã xuất hàng hay chưa |
| Trạng thái thanh toán |
Đã thanh toán hay chưa |
| Trạng thái đơn hàng |
Tình trạng (đang xử lý, hoàn tất, hủy...) |
| Loại bán |
Kênh bán (tại quầy, online, sàn...) |
| Loại bán (chi tiết) |
Phân loại cụ thể hơn của loại bán |
| Người trả phí vận chuyển |
Bên chịu phí (người bán hoặc người mua) |
| 5. Nhóm Địa chỉ giao hàng |
| Tỉnh/Thành phố (giao hàng) |
Địa phương giao hàng |
| Quận/Huyện (giao hàng) |
Quận/huyện giao hàng |
| 6. Nhóm Địa chỉ thanh toán |
| Tỉnh/Thành phố (thanh toán) |
Địa phương ghi trên thông tin thanh toán |
| Quận/Huyện (thanh toán) |
Quận/huyện ghi trên thông tin thanh toán |
| 7. Nhóm Chi nhánh |
| Tên chi nhánh |
Chi nhánh phát sinh đơn hàng |
| 8. Nhóm Nhân viên |
| Tên nhân viên |
Nhân viên tạo hoặc phụ trách đơn |
| Email nhân viên |
Địa chỉ email nhân viên |
| 9. Nhóm Nguồn bán hàng |
| Tên nguồn bán hàng |
Nguồn phát sinh đơn (POS, Web, Sàn TMĐT, v.v.) |
| 10. Nhóm Kênh bán hàng |
| Tên kênh bán hàng |
Kênh bán cụ thể (Website, Facebook, Shopee, Lazada, TikTok...) |