| Số chứng từ |
Mã số định danh của chứng từ ghi tăng tài sản. |
| Ngày chứng từ |
Ngày ghi nhận chứng từ trên hệ thống. |
| Mã tài sản |
Mã định danh duy nhất của tài sản trong hệ thống. |
| Tên tài sản |
Tên gọi đầy đủ của tài sản cố định. |
| Nguyên giá |
Tổng chi phí thực tế ghi nhận để có được tài sản tính đến thời điểm đưa vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. |
| Giá tính khấu hao |
Giá trị của tài sản được sử dụng làm căn cứ để trích khấu hao (thường là nguyên giá trừ đi giá trị thanh lý ước tính nếu có). |
| Hao mòn lũy kế |
Tổng cộng giá trị khấu hao đã trích vào chi phí sản xuất, kinh doanh qua các kỳ kế toán tính đến thời điểm hiện tại. |
| Giá trị còn lại |
Giá trị của tài sản sau khi lấy Nguyên giá trừ đi Hao mòn lũy kế. |
| Thời gian sử dụng (Tháng) |
Tổng thời gian dự kiến sử dụng tài sản để trích khấu hao, tính theo đơn vị tháng. |
| Giá trị khấu hao tháng |
Số tiền khấu hao được trích định kỳ hàng tháng của tài sản đó. |
| TK nguyên giá |
Tài khoản kế toán dùng để hạch toán nguyên giá tài sản. |
| TK khấu hao |
Tài khoản kế toán dùng để hạch toán giá trị hao mòn tài sản. |
| Ngày bắt đầu tính khấu hao |
Mốc thời gian hệ thống bắt đầu thực hiện tính toán và trích chi phí khấu hao cho tài sản. |
| Loại tài sản |
Phân loại tài sản theo nhóm (Ví dụ: Máy móc thiết bị, Nhà cửa vật kiến trúc, Phương tiện vận tải...). |
| Nhà sản xuất |
Tên đơn vị hoặc thương hiệu sản xuất ra tài sản. |
| Năm sản xuất |
Năm tài sản được xuất xưởng. |
| Nước sản xuất |
Quốc gia sản xuất/ lắp ráp tài sản. |
| Số hiệu |
Ký hiệu hoặc số series riêng biệt của tài sản do nhà sản xuất cung cấp. |
| Tên nhà cung cấp |
Tên đơn vị bán hoặc bàn giao tài sản cho doanh nghiệp. |
| Thời hạn BH |
Khoảng thời gian tài sản được hưởng chế độ bảo hành từ nhà cung cấp/sản xuất. |
| Điều kiện BH |
Các quy định, tiêu chuẩn cụ thể để tài sản được chấp nhận bảo hành. |
| Biên bản giao nhận số |
Số hiệu của biên bản ký kết khi thực hiện bàn giao tài sản. |
| Ngày biên bản giao nhận |
Ngày ký kết biên bản giao nhận tài sản thực tế. |
| Thời gian sử dụng còn lại (Tháng) |
Số tháng còn lại mà tài sản tiếp tục được trích khấu hao cho đến khi hết giá trị. |
| Chất lượng hiện thời |
Đánh giá tình trạng thực tế của tài sản (Ví dụ: Hoạt động tốt/ Hỏng). |
| Tình trạng ghi tăng |
Trạng thái ghi nhận tài sản vào sổ sách (Ví dụ: Mới/ Cũ). |
| Không tính khấu hao |
Đánh dấu đối với các tài sản đặc thù không thuộc diện phải trích khấu hao theo quy định. |
| Tỷ lệ % khấu hao tháng |
Tỷ lệ phần trăm giá trị tài sản bị hao mòn trong một tháng. |
| Tỷ lệ % khấu hao năm |
Tỷ lệ phần trăm giá trị tài sản bị hao mòn trong một năm. |
| Giá trị khấu hao năm |
Tổng số tiền khấu hao dự kiến trích trong một năm tài chính. |
| Thời gian sử dụng (Năm) |
Tổng thời gian dự kiến sử dụng tài sản, tính theo đơn vị năm. |
| Giới hạn số tiền khấu hao |
Mức cao nhất giá trị được phép trích khấu hao theo quy định riêng của doanh nghiệp hoặc pháp luật. |
| Giá tính khấu hao theo luật |
Giá trị tài sản được dùng để tính khấu hao theo đúng khung quy định của pháp luật thuế/kế toán. |
| Giá trị khấu hao tháng theo luật |
Mức khấu hao hàng tháng được tính toán dựa trên khung quy định của pháp luật. |
| Nguồn gốc hình thành |
Thông tin về cách thức có được tài sản (Ví dụ: Mua mới, Xuất kho sử dụng, Thuê tài chính…). |