| Ngày hạch toán |
Ngày ghi nhận nghiệp vụ vào sổ kế toán. |
| Số chứng từ |
Số hiệu định danh của chứng từ phát sinh. |
| Ngày chứng từ |
Ngày lập văn bản/chứng từ thực tế. |
| Loại chứng từ |
Phân loại chứng từ theo nghiệp vụ. |
| Ký hiệu hóa đơn |
Ký hiệu của hóa đơn điện tử đầu ra. |
| Ngày hóa đơn |
Ngày ghi nhận thực tế trên hóa đơn. |
| Số hóa đơn |
Số thứ tự của hóa đơn phát sinh. |
| Diễn giải chung |
Nội dung tóm tắt của toàn bộ chứng từ. |
| Mã khách hàng |
Mã định danh riêng của khách hàng. |
| Tên khách hàng |
Tên đầy đủ của khách hàng. |
| Địa chỉ khách hàng |
Địa chỉ trụ sở hoặc giao dịch của khách hàng. |
| Mã số thuế |
Mã số thuế của khách hàng (nếu là công ty/ hộ kinh doanh). |
| Người liên hệ |
Tên người liên hệ theo thông tin của khách hàng. |
| Nhóm khách hàng |
Phân nhóm khách hàng (nếu có). |
| Mã hàng |
Mã định danh hàng hóa, dịch vụ trên từng dòng nghiệp vụ. |
| Tên hàng |
Tên chi tiết của hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể. |
| Nhóm hàng |
Phân nhóm hàng hóa , dịch vụ (nếu có). |
| ĐVT (Đơn vị tính) |
Đơn vị đo lường (Cái, chiếc, kg...) của hàng hóa. |
| Số lượng bán |
Khối lượng hàng hóa/dịch vụ thực tế bán ra. |
| Số lượng trả lại |
Khối lượng hàng hóa khách hàng trả lại. |
| Đơn giá |
Giá trị của một đơn vị hàng hóa/dịch vụ. |
| Doanh số bán |
Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ. |
| Giá trị trả lại |
Tổng giá trị của lượng hàng hóa đã trả lại. |
| Chiết khấu |
Khoản giảm giá được hưởng cho khách hàng. |
| Thuế GTGT |
Số tiền thuế giá trị gia tăng của giao dịch. |
| Tổng thanh toán |
Tổng giá trị thanh toán trên chứng từ. |
| Tài khoản Nợ |
Tài khoản kế toán ghi Nợ cho nghiệp vụ. |
| Tài khoản Có |
Tài khoản kế toán ghi Có cho nghiệp vụ. |
| Tài khoản chiết khấu |
Tài khoản kế toán ghi nhận chiết khấu cho nghiệp vụ. |
| Tài khoản thuế |
Tài khoản kế toán ghi nhận thuế cho nghiệp vụ. |
| Tài khoản giá vốn |
Tài khoản kế toán ghi nhận giá vốn hàng hóa, dịch vụ. |
| Tài khoản kho |
Tài khoản kế toán ghi nhận kho thực hiện xuất hàng hóa, dịch vụ |
| Giá vốn đơn vị |
Giá vốn ghi nhận của từng hàng hóa, dịch vụ trên chứng từ |
| Giá vốn |
Tổng giá vốn ghi nhận của hàng hóa, dịch vụ trên chứng từ |
| Mã kho |
Mã định danh kho hàng. |
| Tên kho |
Tên chi tiết của kho hàng. |
| Số phiếu xuất |
Số phiếu xuất kho hàng hóa, dịch vụ. |
| Mã nhân viên |
Mã số định danh nhân viên phụ trách bán hàng. |
| Tên nhân viên |
Họ tên nhân viên thực hiện giao dịch bán hàng. |