Xem và phân tích Sổ S2b-HKD: Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
Mẫu sổ S2b-HKD ban hành theo Thông tư 152/2025/TT-BTC, được áp dụng cho các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh Nhóm 2 nộp thuế TNCN theo thu nhập tính thuế. Phần mềm kế toán Sapo Accounting - HKD hỗ trợ ghi chép đúng và đầy đủ thông tin trên Mẫu số S2b-HKD giúp bạn quản lý doanh thu hiệu quả.
Điều kiện tiên quyết:
Các chứng từ kế toán liên quan đã ở trạng thái ghi sổ.
Tài khoản của bạn đã được phân quyền Báo cáo > Thông tư 152 > S2b-HKD: Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ. Xem hướng dẫn chi tiết tại đây.
1. Quy tắc tự động lập báo cáo từ đơn hàng
Cơ sở tính thuế: Sử dụng Tổng tiền thanh toán làm doanh thu tính thuế (bao gồm cả thuế và sau khi trừ chiết khấu).
Gom nhóm ngành nghề: Hệ thống tách dòng và gom nhóm hàng hóa theo Mã ngành nghề. Nếu sản phẩm thiếu mã ngành, hệ thống tự động áp dụng "Nhóm ngành nghề mặc định" từ phần Cấu hình.
Dữ liệu đầu vào:
Đơn hàng: Chỉ lấy đơn hàng đã được giao hàng thành công.
Đơn trả hàng: Chỉ lấy đơn trả hàng đã được nhận hàng hoàn trả.
Công thức tính thuế:
Thuế GTGT = Doanh thu nhóm ngành x Tỷ lệ % GTGT tương ứng.
Làm tròn số liệu: Làm tròn đến hàng đơn vị theo quy tắc làm tròn lên (Ví dụ: 100.5đ thành 101đ).
Xử lý đơn trả hàng: Ghi nhận giá trị âm sẽ hiển thị màu đỏ và nằm trong ngoặc đơn ( ) đối với các đơn hàng trả lại hoặc giảm trừ doanh thu.
2. Thao tác thực hiện trên phần mềm
Bước 1: Truy cập màn hình báo cáo
Trên thanh menu bên trái trang quản trị, bạn chọn Báo cáo. Bạn nhấp chọn tab Thông tư 152 trên thanh menu đầu trang.
Hệ thống sẽ điều hướng bạn đến màn hình Danh sách báo cáo, sau đó bạn chọn Thuế TNCN trên thu nhập tính thuế.
Bạn nhấp chọn Sổ S2b-HKD: Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ.
Bước 2: Kiểm tra thông tin trên báo cáo
1. Xem tổng quan báo cáo
Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ S2b-HKD sẽ hiển thị những trường thông tin mặc định và không thể thao tác tùy chỉnh danh sách.
Lưu ý:
Khác với sổ S2a-HKD, mẫu sổ S2b-HKD chỉ thể hiện số tiền thuế GTGT cho doanh thu trong kỳ báo cáo, không thể hiện số tiền thuế TNCN.
Trường thông tin
Mô tả
Cột A (Số hiệu chứng từ)
Ghi số hiệu (số thứ tự) của chứng từ.
Cột B (Ngày, tháng chứng từ)
Ghi ngày tháng trên chứng từ (ngày chứng từ).
Cột C (Diễn giải)
Ghi diễn giải nội dung doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT.
Cột 1 (Số tiền)
Ghi số tiền bán hàng hóa, dịch vụ có thể theo từng ngành nghề để làm căn cứ xác định doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT. Trên cơ sở doanh thu được xác định, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tính ra số tiền thuế GTGT phải nộp theo từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT. Dòng cuối cùng ghi tổng số thuế GTGT phải nộp.
Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ S2b-HKD ghi doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng nhóm danh mục ngành nghề kinh doanh riêng.
Trường thông tin
Mô tả
Thông tin tổng quan
Tổng cộng (5)
Tổng doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ trong kỳ báo cáo
Tổng số thuế GTGT phải nộp
Tổng số tiền thuế GTGT phải nộp trong kỳ báo cáo
1. Ngành nghề phân phối, cung cấp hàng hóa (Thuế GTGT 1%, Thuế TNCN 0,5%)
Tổng cộng (1)
Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ thuộc nhóm ngành nghề 1
Thuế GTGT
Thuế GTGT theo tỷ lệ nhóm ngành nghề
2. Ngành nghề dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu (Thuế GTGT 5%, Thuế TNCN 2%)
Tổng cộng (2)
Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ thuộc nhóm ngành nghề 2
Thuế GTGT
Thuế GTGT theo tỷ lệ nhóm ngành nghề
3. Ngành nghề sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu (Thuế GTGT 3%, Thuế TNCN 1,5%)
Tổng cộng (3)
Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ thuộc nhóm ngành nghề 3
Thuế GTGT
Thuế GTGT theo tỷ lệ nhóm ngành nghề
4. Hoạt động kinh doanh khác (Thuế GTGT 2%, Thuế TNCN 1%)
Tổng cộng (4)
Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ thuộc nhóm ngành nghề 4
Thuế GTGT
Thuế GTGT theo tỷ lệ nhóm ngành nghề
Lưu ý:
Báo cáo chỉ hiển thị doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo nhóm ngành nghề đã phát sinh chứng từ bán trên phần mềm, và đã được ghi sổ.
2. Xem chi tiết thông tin theo nhóm ngành nghề
Bạn chọn biểu tượng > (cột ngoài cùng bên trái báo cáo) để xem chi tiết các chứng từ đã phát sinh trong kỳ báo cáo.
Biểu tượng > trên tiêu đề báo cáo sẽ tự động hiển thị chứng từ của tất cả nhóm ngành nghề.
Biểu tượng > bên trái tên nhóm ngành nghề để hiển thị chứng từ của nhóm ngành nghề đó.
Lưu ý:
Hệ thống sẽ chỉ hiện 5 chứng từ phát sinh gần nhất để bạn kiểm tra.
Mẹo:
Bạn nhấp chọn Xem tất cả ở dưới 5 chứng từ, hệ thống sẽ hiển thị màn hình pop-up tất cả các chứng từ bán hàng hóa, dịch vụ thuộc nhóm ngành nghề đó.
Tại đây bạn có thể theo dõi tổng doanh thu, thuế GTGT và thuế TNCN theo nhóm ngành nghề. Các thao tác tìm kiếm và lọc chứng từ để kiểm tra tất cả chứng từ bán hàng hóa, dịch vụ trong kỳ.
3. Các thao tác trên màn hình báo cáo
1. Cập nhật thông tin trên báo cáo
Để cập nhật báo cáo với dữ liệu mới nhất tại thời điểm thao tác, người dùng thực hiện lấy lại dữ liệu báo cáo như sau:
Tại góc phải màn hình báo cáo, bấm chọn nút Lấy lại dữ liệu.
Hệ thống sẽ hiển thị báo cáo với dữ liệu mới nhất tại thời điểm thao tác.
2. Lọc thông tin trên báo cáo
Bạn nhấp vào bộ lọc thời gian (mặc định là "Quý này…") ở góc trên bên phải tiêu đề "S2b-HKD: Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ". Một cửa sổ lọc nhanh sẽ xuất hiện với 3 tab tùy chọn:
Gần đây: Cung cấp các mốc thời gian được thiết lập sẵn, phổ biến trong thời gian gần đây.
Theo tháng: Cho phép bạn chọn nhanh dữ liệu của một tháng cụ thể trong năm.
Theo quý: Giúp bạn lọc dữ liệu nhanh theo Quý I, Quý II, Quý III, hoặc Quý IV.
Tùy chọn: Cho phép bạn nhập chính xác khoảng thời gian từ ngày (dd/mm/yyyy) đến ngày (dd/mm/yyyy) mong muốn.
Sau khi chọn mốc thời gian phù hợp, bạn nhấn nút Lọc để hệ thống cập nhật lại dữ liệu báo cáo.
3. Xuất file báo cáo
Để thực hiện xuất file báo cáo lưu trữ, bạn nhấp chọn Xuất file ở góc trên bên phải màn hình và chọn loại file cần xuất:
File dạng dữ liệu
File dạng mẫu in
Lưu ý:
Có thể xuất tối đa 500.000 dòng trong một lần. Bạn nên lọc dữ liệu trước khi trích xuất.