Trung tâm trợ giúp Khách hàng Sapo

Chỉnh sửa mẫu in phiếu nhặt hàng trên Sapo OmniAI

Tính năng Phiếu nhặt hàng theo sản phẩm cho phép người dùng tùy chỉnh mẫu in với nhiều tiêu chí sắp xếp, linh hoạt gom nhóm hàng hóa và hỗ trợ in hàng loạt lên đến 500 kiện hàng cùng lúc. Điều này giúp nhân viên kho tiết kiệm thời gian di chuyển, lấy hàng chính xác và nâng cao hiệu suất vận hành.

Điều kiện tiên quyết

Bước 1: Truy cập cấu hình mẫu in

  • Trên thanh menu bên trái, chọn Cấu hình > Chọn Mẫu in > Chọn Phiếu nhặt hàng theo sản phẩm/ Phiếu nhặt hàng theo đơn.
  • Tại màn hình xem trước mẫu in, nhấn nút Sửa mẫu in (nằm ở góc phải màn hình) để bắt đầu thiết lập.

Bước 2: Chỉnh sửa cấu hình mẫu in

Tại đây, bạn có thể bật/tắt các trường thông tin hiển thị trên mẫu in (bên trái) và theo dõi màn hình xem trước của mẫu in (bên phải) sau khi cấu hình

1. Cấu hình

Tại mục Sắp xếp theo, bạn chọn các quy luật sắp xếp sau:

  • Mã SKU: Sắp xếp danh sách sản phẩm theo Mã SKU từ A đến Z
  • Loại sản phẩm: Sắp xếp danh sách sản phẩm theo Loại sản phẩm từ A đến Z
  • Tên sản phẩm: Sắp xếp danh sách sản phẩm theo Tên sản phẩm từ A đến Z
  • Vị trí lưu kho: Sắp xếp danh sách sản phẩm theo Vị trí lưu kho từ A đến Z. Nếu chọn Sắp xếp theo Vị trí lưu kho, bạn cần thiết lập mục thông tin kho hàng khi thêm sản phẩm. Xem hướng dẫn chi tiết tại đây.
Mẹo:
  • Để tối ưu quá trình di chuyển trong kho, bạn ưu tiên sắp xếp theo vị trí lưu kho. Danh sách sản phẩm sẽ tạo thành một tuyến đường theo đúng sơ đồ kho, thuận tiện cho việc di chuyển trong kho.

Tại mục Gom sản phẩm theo, bạn chọn các quy luật gom nhóm sau:

  • Gom sản phẩm theo: Trong quá trình quản lý bán hàng, mã SKU có thể thay đổi, bạn có thể lựa chọn gom sản phẩm theo:
    • SKU sản phẩm: Gom sản phẩm theo mã SKU tại thời điểm in phiếu nhặt hàng.
    • SKU đơn hàng: Gom sản phẩm theo mã SKU tại thời điểm tạo đơn hàng.
  • Gom nhóm theo combo:
    • Bật: Hệ thống sẽ gom các thành phần của combo thành 1 dòng sản phẩm.
    • Tắt: Hệ thống sẽ sắp xếp các thành phần của combo thành từng dòng theo Sắp xếp.
Mẹo:
  • Trường hợp Combo đã được đóng gói sẵn thành từng kiện hoặc hộp riêng biệt, bạn nên bật tính năng Gom nhóm theo combo để tối ưu quá trình nhặt hàng.

2. Thông tin chung

Bạn thiết lập bật/ tắt các trường thông tin chung muốn hiển thị trên phiếu in:

Trường thông tin Mô tả
Mã vạch phiếu nhặt hàng Thông tin mã vạch và số của phiếu in.
Hiển thị phía trên bên trái phiếu in.
Số kiện hàng Số kiện hàng thực hiện in phiếu nhặt hàng.
Hiển thị phía trên bên phải phiếu in.
Số lượng SKU Tổng số mã SKU trên phiếu in.
Hiển thị phía trên bên phải phiếu in.
Tổng sản phẩm Tổng số sản phẩm cần nhặt trên phiếu in.
Hiển thị phía trên bên phải phiếu in.
Tổng số dòng Tổng số dòng sản phẩm trên phiếu in.
Hiển thị phía trên bên phải phiếu in
Kho Hiển thị chi nhánh quản lý kho thực hiện nhặt hàng.
Hiển thị phía trên bên phải phiếu in.
Thời gian in Thời gian thực hiện in phiếu nhặt hàng.
Hiển thị phía trên bên trái phiếu in.
Nhân viên in Thông tin tài khoản nhân viên thao tác in.
Hiển thị phía trên bên phải phiếu in.
Cỡ chữ Bạn tùy chỉnh Cỡ chữ của các trường thông tin trên
Lưu ý:
  • Các trường được chọn sẽ hiển thị tại vị trí cố định trong mẫu in, không cần sắp xếp thủ công.

3. Thông tin sản phẩm

Bạn thiết lập bật/ tắt các trường thông tin sản phẩm muốn hiển thị trên phiếu in:

Trường thông tin Mô tả
STT Số thứ tự từng dòng sản phẩm.
Ảnh sản phẩm Hình ảnh sản phẩm (nếu có).
Kích cỡ ảnh Bạn tùy chọn kích cỡ ảnh theo Nhỏ/ Vừa/ Lớn.
Tên sản phẩm Hiển thị tên sản phẩm trên phần mềm.
Tên phiên bản Hiển thị phiên bản cụ thể của dòng sản phẩm.
SKU Hiển thị mã SKU của sản phẩm.
Vị trí lưu kho Hiển thị vị trí lưu kho của sản phẩm theo thiết lập thông tin kho khi thêm sản phẩm.
Đơn giá Hiển thị đơn giá bán của sản phẩm.
Số lượng Tổng số lượng cần nhặt của 1 dòng sản phẩm.
Số lượng chi tiết Hiển thị phân bổ số lượng theo từng kiện hàng.
Bạn có thể chọn hiển thị theo: Số thứ tự kiện hàng, 4 ký tự đuôi của mã đơn hàng, 4 ký tự đuôi của mã vận đơn
Đơn vị Hiển thị đơn vị tính của sản phẩm.
Loại sản phẩm Hiển thị thông tin loại sản phẩm.
Barcode Hiển thị thông tin mã vạch/ Barcode của sản phẩm.
Ghi chú Hiển thị ghi chú của sản phẩm (nếu có).
Cỡ chữ Bạn tùy chỉnh Cỡ chữ của các trường thông tin trên

Bước 3: Lưu cấu hình

  • Bạn kiểm tra lại bản xem trước ở phía bên phải màn hình.
  • Sau khi hoàn tất, nhấn Lưu cấu hình để áp dụng cấu hình.
iconTrợ lý Sapo
icon
icon