| Email liên hệ |
Email dùng trong đơn hàng |
| Số điện thoại liên hệ |
Số điện thoại của khách hàng |
| Ngày tạo đơn |
Ngày đơn hàng được tạo |
| Ngày đặt hàng |
Thời gian khách hàng đặt hàng |
| Ngày hủy đơn |
Thời gian đơn hàng bị hủy |
| Lý do hủy đơn |
Lý do hủy đơn hàng |
| Đơn vị tiền tệ của đơn hàng |
Loại tiền tệ sử dụng (VNĐ, USD,...) |
| Trạng thái thanh toán |
Tình trạng thanh toán của đơn (chưa thanh toán, đã thanh toán, COD...) |
| Trạng thái xử lý giao hàng |
Trạng thái xử lý vận chuyển (đang giao, đã giao, hoàn hàng...) |
| Mã đơn hàng |
Mã định danh đơn |
| Tham chiếu |
Mã đối chiếu đơn hàng (nếu có) |
| Ghi chú đơn |
Ghi chú nội bộ hoặc của khách |
| Tags |
Nhãn gắn vào đơn hàng |
| Số lượng mặt hàng |
Số loại sản phẩm trong đơn |
| Tổng số lượng sản phẩm (đã trừ số lượng hoàn trả) |
Tổng sản phẩm thực bán |
| Tổng tiền hàng đã trừ khuyến mại |
Giá trị tiền hàng sau khuyến mãi |
| Phí giao hàng |
Chi phí vận chuyển trong đơn |
| Phí vận chuyển đã trừ hoàn trả |
Phí giao hàng sau khi hoàn tiền |
| Phí vận chuyển hoàn lại |
Phí giao hàng được hoàn lại |
| Tổng tiền trước thuế |
Giá trị tiền hàng chưa gồm thuế |
| Thành tiền chưa trừ hoàn trả |
Tổng tiền hàng gốc (chưa hoàn) |
| Tổng tiền hàng đã trừ giảm giá sản phẩm |
Giá trị tiền hàng sau giảm giá |
| Tổng giá trị đơn |
Tổng tiền đơn hàng |
| Tổng giảm giá đơn hàng và vận chuyển |
Tổng giảm giá cả sản phẩm và phí ship |
| Tổng giảm giá đã trừ hoàn trả |
Giảm giá sau khi đã trừ hàng hoàn |
| Tổng giảm giá đơn |
Tổng tiền giảm giá áp dụng cho đơn |
| Giảm giá phí giao hàng |
Phần giảm giá phí ship |
| Thành tiền sau giảm giá |
Tổng tiền khách phải trả sau khuyến mãi |
| Tổng khối lượng (g) |
Tổng khối lượng hàng hóa |
| Tổng thuế |
Tổng tiền thuế VAT |
| Tổng khối lượng đã trừ hoàn trả (g) |
Trọng lượng thực tế sau khi trừ hàng hoàn |
| Tổng tiền đã nhận |
Số tiền khách đã thanh toán |
| Số tiền thực đã thanh toán |
Số tiền thực tế nhận được |
| Số tiền đã hoàn lại |
Tiền đã hoàn trả cho khách |
| Tiền còn phải trả |
Số tiền khách còn nợ |
| Kênh bán hàng |
Kênh bán phát sinh đơn (POS, Web, Sàn,...) |
| Nguồn đơn |
Nguồn tạo đơn (website, Facebook, sàn...) |
| Địa chỉ thanh toán |
Địa chỉ dùng để thanh toán |
| Địa chỉ giao hàng |
Địa chỉ nhận hàng |
| Danh sách thanh toán |
Các hình thức thanh toán trong đơn |
| QR Code mã đơn hàng |
Mã QR chứa mã đơn hàng |
| Mã QR thanh toán thủ công |
Mã QR do cửa hàng tạo riêng |
| Mã QR thanh toán tích hợp |
Mã QR tự động từ hệ thống |
| Giá gồm thuế |
Giá sản phẩm đã bao gồm VAT |
| Ngày tạo đơn dạng chữ |
Hiển thị ngày ở dạng chữ (vd: 01/10/2025 → Ngày 01 tháng 10 năm 2025) |
| Ngày hẹn giao |
Thời gian dự kiến giao hàng |
| Mã vạch mã đơn hàng |
Barcode mã đơn hàng |
| Tên chi nhánh tạo đơn |
Chi nhánh phát sinh đơn hàng |
| SĐT chi nhánh tạo đơn |
Số điện thoại của chi nhánh |
| Email chi nhánh tạo đơn |
Email chi nhánh phát sinh đơn |
| Địa chỉ chi nhánh tạo đơn |
Địa chỉ chi nhánh tạo đơn |