Trung tâm trợ giúp Khách hàng Sapo

Quy định và chính sách theo các đơn vị vận chuyển thông qua Sapo Express

Khách hàng khi sử dụng dịch vụ của các đơn vị vận chuyển thông qua Sapo Express cần phải đọc và tuân thủ các quy định/chính sách riêng của đơn vị vận chuyển đó.

Đơn vị vận chuyển GHN Express

Quy định hàng hóa

  • Loại hàng hóa không hỗ trợ: Đồ ăn, rau củ quả, thực phẩm có hạn sử dụng ngắn ngày, mặt hàng yêu cầu bảo quản và vận chuyển đặc biệt, các mặt hàng bị cấm theo quy định của pháp luật.
  • Khách hàng tham khảo danh mục hàng hoá không nhận vận chuyển của ĐVVC GHN Express tại link: Hàng hoá GHN Express không nhận vận chuyển

Giới hạn khối lượng, thể tích

  • Gửi hàng tại điểm: 50kg, kích thước 100x100x100 (cm)
  • Nhân viên đến lấy hàng: 30kg, kích thước Dài 50 (cm) x Rộng 30 (cm) x Cao 50 (cm)
  • Khối lượng quy đổi = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm) / 5000 (gram)

Phạm vi phục vụ

  • Lấy và giao hàng toàn quốc

Thời gian lấy hàng

  • Đơn hàng tạo trước 16h: GHN lấy trong ngày (8h - 18h)
  • Đơn hàng tạo sau 16h: GHN lấy trong ngày hôm sau
Lưu ý:
  • GHN Express không lấy/giao hàng vào Chủ Nhật

Bảng giá hiện hành

Tuyến Tới 0,5kg Tới 1kg Tới 2kg Tăng 0,5kg dưới 4kg Tăng 0,5kg trên 4kg
Nội tỉnh - Nội thành 16,620 16,620 16,620 2,770 4,155
Nội miền - Huyện xã 23,545 23,545 23,545 2,770 4,155
Cận miền 24,080 25,418 28,094 4,682 6,689
Liên miền 24,080 25,418 28,094 4,682 6,689

Dịch vụ cộng thêm

  • Thu hộ COD: Miễn phí, tối đa 50,000,000đ (Năm mươi triệu đồng).
  • Khai giá: Tối đa 5,000,000đ. Phí khai giá được tính như sau:
    • Giá trị khai giá dưới 1,000,000đ: Miễn phí
    • Giá trị khai giá từ 1,000,000đ - 5,000,000đ: 0,5% giá trị khai giá
  • Hoàn hàng: Miễn phí
  • Giao lại:
    • TH người nhận không nghe máy hoặc hẹn giao lại: Giao lại tối đa 3 lần; miễn phí giao lại 2 lần đầu, lần thứ 3 tính phí 11,000đ
    • TH người nhận từ chối ngay lần giao đầu tiên hoặc sai SĐT/địa chỉ giao hàng thì đơn sẽ được giao lại tối đa 1 lần và cước phí giao lại 11,000đ
  • Giao trả 1 phần (chỉ áp dụng đối với mặt hàng thời trang): Nội tỉnh - 5.000đ; Nội vùng và liên vùng - 50% cước phí chiều đi

Đơn vị vận chuyển BEST Express

Quy định hàng hóa: Hàng hóa cấm gửi

  • Các chất ma túy và chất kích thích thần kinh, vũ khí đạn dược, trang thiết bị kỹ thuật quân sự, vũ khí thô sơ như dao, kiếm, giáo, mác, lưỡi lê, đao, mã tấu, quả đấm, quả chùy, cung, nỏ ...
  • Các loại văn hóa phẩm đồi trụy, phản động; ấn phẩm, tài liệu nhằm phá hoại trật tự công cộng chống lại Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
  • Vật hoặc chất dễ nổ, dễ cháy và các chất gây nguy hiểm hoặc làm mất vệ sinh, gây ô nhiễm môi trường.
  • Sinh vật sống, thực phẩm yêu cầu bảo quản.
  • Vật phẩm, ấn phẩm, hàng hóa cấm nhập vào nước nhận.
  • Tiền Việt Nam, nước ngoài và các giấy tờ có giá trị như tiền; hóa đơn VAT, giấy tờ không thể cấp lại. Các loại kim khí quý (vàng, bạc, bạch kim…), các loại đá quí hay các sản phẩm khác được chế biến từ kim khí quí, đá quí.
  • Các loại vật phẩm hàng hóa mà nhà nước cấm lưu thông, cấm kinh doanh, cấm xuất khẩu, nhập khẩu.

Giới hạn khối lượng, thể tích

  • Khối lượng dưới 80kg, kích thước tối đa 150cm x 80cm x 80cm
  • Khối lượng quy đổi = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm) / 6000 (gram)

Phạm vi phục vụ

  • Lấy và giao hàng toàn quốc

Thời gian lấy hàng

  • Đối với đơn hàng thuộc nội thành hoặc trung tâm tỉnh
    • Các đơn hàng được tạo từ 0h00 đến trước 15h00: lấy trong ngày
    • Các đơn hàng tạo sau 15h00 sẽ được lấy trong ngày hôm sau.
  • Đối với đơn hàng thuộc ngoại thành hoặc huyện, xã
    • Các đơn hàng được tạo từ 0h00 đến trước 12h00: lấy trong ngày
    • Các đơn hàng tạo sau 12h00 sẽ được lấy trong ngày hôm sau.
Lưu ý:
  • Thời gian được tính theo ngày làm việc, không tính chủ nhật và ngày lễ

Thời gian giao hàng

Tuyến giao Ngày
Nội tỉnh Nội thành 0 - 1 ngày
Nội tỉnh huyện xã 1 - 2 ngày
Nội miền 1 - 3 ngày
Liên miền 3 - 4 ngày
Lưu ý:
  • Đối với khu vực vùng sâu vùng xa, đảo sẽ được cộng thêm 2-5 ngày

Bảng giá hiện hành

Tuyến đường
Trọng lượng Mỗi 0.5 kg tiếp theo
 0.5kg Tới 1kg Tới 2kg Tới 3kg Tới 5kg
Nội tỉnh  18,000 19,000 20,000 24,000 31,000 3,000
Nội miền 21,000 22,000 23,000 26,000 33,000 4,500
Liên miền 22,000 24,000 26,000 28,000 35,000 5,500


Bảo hiểm hàng hóa và Thu hộ

  • Bảo hiểm hàng hóa: Tối đa 20,000,000 VND
    • Giá trị đóng bảo hiểm <= 1,000,000 VND: Miễn phí phí bảo hiểm
    • Giá trị đóng bảo hiểm từ 1,000,000 VND đến 10.000.000 VND: Phí bảo hiểm hàng hóa là 0.5% GTBH
    • Giá trị đóng bảo hiểm > 10,000,000 VND: Phí bảo hiểm hàng hóa là 1% GTBH
  • Thu hộ: Tối đa 5,000,000 VND
    • Giá trị thu hộ < 3,000,000 VND: Miễn phí
    • Giá trị thu hộ từ 3,000,000 VND trở lên: Phí thu hộ là 0,5% Giá trị thu hộ
  • Giao lại: Miễn phí giao lại, Giao lại tối đa 3 lần
  • Hoàn hàng: Miễn phí chiều hoàn

Đơn vị vận chuyển J&T Express

Quy định về hàng hóa

  • Mặt hàng không hỗ trợ vận chuyển: Vũ khí chất nổ, văn hóa phẩm cấm lưu hành, chất gây nghiện, vật phẩm Nhà nước cấm vận chuyển, sinh vật sống và thực vật, kim loại quý, đá khí quý, chất độc nguy hiểm và mặt hàng dễ vỡ, dễ hư hỏng…
  • Khách hàng tham khảo danh sách hàng hoá không nhận vận chuyển của ĐVVC J&T Express tai link: Hàng J&T Express từ chối vận chuyển

Giới hạn khối lượng và thể tích

  • Đơn hàng có chiều dài không vượt quá 140cm và không nặng quá 70kg.
  • Khối lượng quy đổi: = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm) / 6000 (gram)

Phạm vi phục vụ

  • Lấy và giao hàng toàn quốc.

Thời gian lấy và giao hàng

  • Đơn hàng tạo từ 00h00 đến 16h00: Lấy hàng trong ngày.
  • Đơn hàng được tạo từ sau 16h00: Được lấy trong ngày hôm sau.
Lưu ý:
  • J&T không lấy và giao hàng vào chủ nhật.

Bảng giá hiện hành

Tuyến Cân nặng Nội thành Ngoại thành 1 Ngoại thành 2 Mỗi 0.5 kg tiếp theo
Nội tỉnh 3,000 18,216 18,216 25,806 3,450
Nội miền 1,000 30,360 30,360 36,432 4,830
Cận miền 1,000 35,217 35,217 35,217 4,515
Liên miền 1,000 35,217 35,217 35,217 4,515
Liên miền đặc biệt 1,000 35,217 35,217 35,217 4,515

Chú thích:

  • Nội miền: Miền Bắc <-> Miền Bắc, Miền Trung <-> Miền Trung, Miền Nam <-> Miền Nam
  • Cận miền: Miền Bắc <-> Miền Trung, Miền Nam <-> Miền Trung
  • Liên miền: Miền Bắc <-> Miền Nam
  • Liên miền đặc biệt: Hồ Chí Minh – Hà Nội – Đà Nẵng

Khối lượng quy đổi: = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm) / 6000 (gram). Phí ship được tính giữa trên khối lượng quy đổi từ kích thước, so với cân nặng thực tế, số nào lớn hơn thì sẽ được dùng làm khối lượng tính phí.

Thời gian giao hàng

Tuyến Nội thành Ngoại thành
Nội tỉnh 1 ngày 1-2 ngày
Nội miền 2-3 ngày 2-4 ngày
Cận miền 2-3 ngày 3-4 ngày
Liên miền 2-4 ngày 3-5 ngày
Liên miền đặc biệt 2-3 ngày 2-4 ngày

Dịch vụ cộng thêm

  • Thu hộ COD: Miễn phí, tối đa 30,000,000đ (ba mươi triệu đồng)
  • Giao hàng một phần: Áp dụng với đơn hàng có tiền thu hộ (COD) lớn hơn 0 và nhỏ hơn hoặc bằng 5,000,000đ. Phí giao hàng một phần bằng 50% cước phí chiều đi
  • Khai giá: Tối đa 30,000,000 đồng. Phí khai giá được tính như sau:
    • Dưới 2,000,000 : Miễn phí
    • Từ 2,000,000 – 30,000,000 : 0,55% giá trị khai giá
  • Giao lại: Tối đa 3 lần; quá 24h kể từ lúc cập nhật trạng thái Chờ hoàn, nếu shop không có yêu cầu giao lại thì đơn hàng sẽ tự động hoàn
  • Hoàn hàng: Miễn phí (Thời gian hoàn hàng tối đa 12 ngày)

Đơn vị vận chuyển SPX Express (trước đây là Shopee Express)

Quy định hàng hóa

  • Loại hàng hóa không hỗ trợ: Đồ ăn, rau củ quả, thực phẩm có hạn sử dụng ngắn ngày, mặt hàng yêu cầu bảo quản và vận chuyển đặc biệt, các mặt hàng bị cấm theo quy định của pháp luật.
  • Khách hàng tham khảo danh mục hàng hoá không nhận vận chuyển của ĐVVC SPX Express tại link: Danh mục hàng hoá, bưu gửi không nhận vận chuyển

Giới hạn khối lượng, thể tích

  • Tối đa 15kg, kích thước tối đa Dài 60 (cm) x Rộng 60 (cm) x Cao 60 (cm)
  • Khối lượng quy đổi = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm) / 6000 (gram)

Phí ship được tính giữa trên khối lượng quy đổi từ kích thước, so với cân nặng thực tế, số nào lớn hơn thì sẽ được dùng làm khối lượng tính phí. Phạm vi phục vụ: Lấy và giao hàng toàn quốc.

Thời gian lấy và giao hàng

Đơn tạo trước 15h lấy hàng trong ngày.

Khu vực Nội tỉnh Nội miền Cận miền Liên miền
Nội thành 1 ngày 2 ngày 3 ngày 3 ngày
Huyện xã 2 ngày 3 ngày 4 ngày 4 ngày
Lưu ý:
  • Thời gian lấy và giao hàng này sẽ áp dụng cho các ngày làm việc trong tuần, từ Thứ 2 – Chủ nhật, trừ ngày lễ. Giao tới khu vực huyện, xã thời gian giao hàng cộng thêm 01 (một) ngày làm việc.

Bảng giá hiện hành

Tuyến 0.5kg 1kg 1.5kg 2kg Mỗi 0.5 kg tiếp theo
Nội tỉnh 15,990 18,700 23,500 26,500 3,500
Nội miền 18,500 19,500 25,500 28,800 3,500
Cận vùng 19,995 22,000 28,700 31,200 7,000
Liên miền 19,995 22,000 29,500 32,200 7,000


Chú thích: Đơn hàng nội vùng là đơn hàng có địa chỉ nhận và giao trong cùng một miền. Đơn hàng liên vùng là đơn hàng có địa chỉ nhận và giao khác miền.

  • Miền Bắc: gồm các tỉnh, thành phố ở phía Bắc tỉnh Thanh Hóa;
  • Miền Trung: gồm các tỉnh duyên hải từ Thanh Hóa tới Bình Thuận và các tỉnh Tây Nguyên;
  • Miền Nam: gồm các tỉnh Đông Nam Bộ và khu vực đồng bằng sông Cửu Long.

Dịch vụ cộng thêm

Phí xử lý bưu gửi giá trị cao áp dụng với tất cả các bưu gửi qua ĐVVC SPX Express, cụ thể như sau:

  • Dưới 3,000,000 VND: Miễn phí
  • Từ 3,000,000 VND trở lên: 25,000 VNĐ/bưu gửi
Lưu ý:
  • SPX Express sẽ lấy giá trị lớn hơn giữa số tiền thu hộ (COD) và số tiền kê khai giá trị Bưu Gửi để làm căn cứ tính phí

Giao lại và Hoàn hàng

  • Đối với đơn hàng giao không thành công lần đầu như khách không nghe máy, SPX Express sẽ hỗ trợ giao lại 2 lần liên tiếp. SPX Express chưa cam kết giao lại lần thứ 3. SPX Express hỗ trợ giao lại 2 lần liên tiếp không tính phí giao lại.
  • Đối với đơn khách từ chối hoặc sai thông tin đơn hàng, SPX Express sẽ tính thời gian lưu kho 24h luôn, chờ shop check và giao lại theo yêu cầu. Hết thời gian lưu kho, shop không phản hồi thì hoàn đơn.
  • Hoàn hàng: Miễn phí
Loại đơn giao Thời gian trả hàng (tính từ lần giao không thành công cuối cùng)
Nội tỉnh 05 ngày làm việc
Nội miền, Đặc biệt, Liên miền 10 ngày làm việc

Đổi thông tin đơn hàng: Chỉ hỗ trợ đổi địa chỉ cùng bưu cục giao hàng (có thể là cùng phường hoặc cùng Quận/huyện)

Đơn vị vận chuyển EMS

Quy định hàng hóa

Giới hạn khối lượng, thể tích

  • Tối đa 30kg, kích thước tối đa 1,5m/cạnh
  • Khối lượng quy đổi:
    • Đối với bưu gửi có kích thước cạnh dài nhất ≤ 50cm: Miễn quy đổi khối lượng
    • Đối với bưu gửi có kích thước cạnh dài nhất > 50cm. Thực hiện quy đổi như sau:
      • Hàng nhẹ: [Chiều dài x chiều rộng x chiều cao (cm)]/6,000 (kg)
      • Hàng cồng kềnh: Chiều dài cộng với chu vi lớn nhất > 3m hoặc chiều dài nhất > 1,5m.

Phí ship: Được tính giữa trên khối lượng quy đổi từ kích thước, so với cân nặng thực tế, số nào lớn hơn thì sẽ được dùng làm khối lượng tính phí.

Phạm vi phục vụ và Thời gian lấy hàng

Lấy hàng tại: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng. Giao hàng toàn quốc.

Thời gian tạo đơn Thời gian lấy dự kiến
00h00 đến 15h00 Lấy hàng trong ngày
Sau 15h00 Lấy hàng trước 12h00 ngày hôm sau
Sau 15h00 ngày thứ 7 Lấy hàng trước 12h00 thứ 2 tuần kế tiếp

Bảng giá và thời gian giao dự kiến

Tuyến 0 -> 1,000g Trên 1,000g -> 2,000g Trên 2,000g -> 3,000g Mỗi 500g tiếp theo Thời gian giao dự kiến
Nội tỉnh 16,000 18,000 18,000 3,000 0,5 -> 1 ngày
Nội vùng 19,000 24,000 28,000 5,000 1,5 -> 2,5 ngày
Liên vùng 20,000 27,000 32,000 5,000 2 -> 3,5 ngày
Lưu ý:
  • Đối với khu vực ngoại thành thời gian giao hàng cộng thêm 0,5 đến 1 ngày.
  • Thời gian giao hàng không bao gồm thứ 7, chủ nhật (đối với cơ quan), Lễ/Tết và trường hợp bất khả kháng.

Thời gian hoàn hàng

Tuyến Thời gian trả hàng (tính từ lần giao không thành công cuối cùng)
Nội tỉnh 03 ngày làm việc
Liên tỉnh (Nội vùng, liên vùng) 07 ngày làm việc

Các quy định khác của EMS

  • Thay đổi thông tin người nhận: Miễn phí (Mỗi thông tin đổi 1 lần).
  • Hoàn hàng: Miễn phí.
  • Thu hộ: Miễn phí - Tối đa 50,000,000đ.
  • Báo phát ZNS: 540đ/bưu gửi.
  • Phát tận tay: 5,400đ/bưu gửi.
  • Dịch vụ rút bưu gửi:
    • Bưu gửi còn lưu tại bưu cục gốc: Miễn phí
    • Bưu gửi đã rời khỏi bưu cục gốc: 100% cước phí giao hàng

Bảo hiểm hàng hóa EMS

Hạn mức bảo hiểm Phí bảo hiểm
0 -> 1,000,000đ Miễn phí
Trên 1,000,000đ -> 10,000,000đ 0,54%* giá trị bảo hiểm
Trên 10,000,000đ 1,08%* giá trị bảo hiểm
Lưu ý:
  • Tài liệu (thư từ bình thường): Khai giá tối đa 5,000,000đ.
  • Giấy tờ đặc biệt (hóa đơn, sổ đỏ...): Khai giá tối đa 30,000,000đ.
  • Hàng hóa: Cho phép khai giá 100,000,000đ.