2.1 Bộ lọc
Bạn có thể lọc danh sách đơn hàng đã thanh toán tuỳ theo nhu cầu của bạn:
| Tiêu chí |
Hành động |
| Gian hàng |
Chọn 1 hoặc nhiều gian hàng bạn mong muốn xem danh sách đơn. |
| Ngày |
Lọc danh sách đơn hàng theo ngày đặt hàng, ngày giao hàng thành công hoặc ngày thanh toán. |
| Trạng thái đối soát |
Lọc theo trạng thái Chưa đối soát hoặc Đã đối soát. |
| Chênh lệch |
Chọn trạng thái có chênh lệch hay không. |
| Mã phiếu đối soát |
Lọc theo mã phiếu đối soát. |
2.2. Xem tổng quan doanh thu, chi phí theo chiều view đã lọc
Tại bảng danh sách đơn hàng, bạn có thể xem nhanh tổng quan doanh thu và chi phí ngay tại hàng Tổng cộng để đánh giá tổng quan hiệu quả bán hàng của cửa hàng trong khoảng thời gian đã lọc.
Mẹo xem nhanh:
- Sapo tối ưu cách hiển thị: các chỉ số thể hiện số tiền người bán nhận được hiển thị màu xanh, các chỉ số thể hiện khoản giảm trừ doanh thu hiển thị màu đỏ.
- Tại các cột chi phí, Sapo bổ sung tỷ lệ chi phí trên doanh thu, giúp bạn dễ dàng đánh giá mỗi khoản chi phí đang chiếm bao nhiêu phần doanh thu, từ đó điều chỉnh kế hoạch vận hành cho phù hợp.
- Công thức: Tỷ lệ chi phí = Chi phí / Tổng giá trị sản phẩm × 100%
Chi phí sàn được gom thành các nhóm dưới đây, mỗi nhóm đều có cột Tổng nhóm để bạn dễ nắm bắt. Ý nghĩa từng nhóm chi phí:
| Nhóm chi phí |
Ý nghĩa |
| Phí vận chuyển Sàn |
Các khoản phí hoặc khoản giảm trừ liên quan đến vận chuyển của Sàn, bao gồm phí vận chuyển nhà bán hàng chịu, phí vận chuyển người mua trả hoặc trợ giá vận chuyển từ sàn. |
| Phí cố định Sàn |
Các khoản phí nền tảng cố định do sàn khấu trừ theo chính sách áp dụng cho từng đơn hàng. |
| Phí dịch vụ |
Các khoản phí phát sinh khi nhà bán hàng tham gia các dịch vụ hoặc chương trình hỗ trợ bán hàng của sàn, ví dụ Voucher Xtra, Freeship Xtra, PiShip, SFP ... |
| Phí tiếp thị liên kết |
Chi phí hoa hồng trả cho đối tác tiếp thị liên kết, creator, KOL/KOC hoặc nguồn giới thiệu khi đơn hàng phát sinh từ kênh affiliate hoặc nội dung tiếp thị liên kết được sàn ghi nhận. |
| Khoản điều chỉnh |
Các khoản bổ sung sàn điều chỉnh cho đơn hàng đã thanh toán, do chênh lệch phí vận chuyển, bồi thường đơn hàng, phạt vi phạm chính sách hoặc các thay đổi khác phát sinh sau khi đơn hoàn tất. |
| Voucher & Giảm giá |
Các khoản giảm giá, chiết khấu do người bán tài trợ hoặc Sàn trợ giá. |
| Chi phí khác |
Các khoản chi phí khác do sàn ghi nhận nhưng không thuộc các nhóm phí vận chuyển, phí cố định, phí dịch vụ, phí tiếp thị liên kết, phí quảng cáo hoặc khoản điều chỉnh. |
2.3. Đối soát chi tiết đơn hàng theo từng loại chi phí
Khi phát hiện một nhóm có tỉ trọng bất thường, hoặc cần đối chiếu một đơn cụ thể với sàn, hãy mở rộng nhóm để xem từng đầu phí bên trong. Bạn có thể thao tác 1 trong những cách sau:
- Bấm nút Mở rộng để mở hết chi phí trong tất cả cột tổng nhóm.
- Bấm tiêu đề cột để mở rộng từng cột tổng nhóm.
Khi nhóm được bung, bạn thấy cột Tổng nhóm cùng toàn bộ đầu phí thành phần. Dưới đây là các đầu phí của TikTok Shop theo từng nhóm:
Phí vận chuyển Sàn
| Chi phí |
Ý nghĩa |
| Phí vận chuyển trả cho đơn vị vận chuyển |
Phí vận chuyển thực tế tính theo trọng lượng/kích thước đo bởi hãng chuyển phát (Actual shipping fee). |
| Chiết khấu phí vận chuyển nền tảng |
Chiết khấu phí vận chuyển từ TikTok Shop theo chính sách chiến dịch. |
| Phí vận chuyển do người mua trả |
Phí vận chuyển thực tế người mua đã thanh toán. |
| Phí vận chuyển trả hàng do người bán trả |
Phí vận chuyển hoàn trả hàng TikTok thu với các đơn hoàn hàng. |
| SFR reimbursement |
Khoản TikTok bồi thường cho đơn Trả hàng hoàn tiền/Giao thất bại nếu người bán tham gia chương trình Hoàn phí vận chuyển (SFR). |
| Phí phiếu giao hàng trả lại |
Phí in nhãn trả hàng cho các đơn Trả hàng hoàn tiền. |
| Phí dịch vụ tự vận chuyển của người bán |
Phí TikTok thu với đơn người bán tự tổ chức vận chuyển. |
| Hoàn phí ship cho khách khi trả hàng |
Hoàn trả phí vận chuyển khách đã thanh toán để trả lại gói hàng. |
| Failed delivery subsidy |
Khoản trợ cấp TikTok hỗ trợ khi người mua từ chối nhận hàng hoặc giao không thành công. |
| Hoàn tiền từ chương trình Shipping Fee Guarantee |
Hoàn tiền từ chương trình Shipping Fee Guarantee khi giao/trả hàng không thành công. |
| Phí chương trình miễn phí vận chuyển FBT |
Phí người bán trả khi miễn phí vận chuyển cho khách qua FBT. |
| Hoàn tiền thực hiện FBT |
Hoàn tiền cho đơn không đủ điều kiện miễn phí vận chuyển của dịch vụ FBT. |
| Phụ phí vận chuyển khu vực xa xôi |
Phụ phí vận chuyển tới khu vực xa xôi. |
Phí cố định Sàn
| Chi phí |
Ý nghĩa |
| Phí thanh toán |
Phí giao dịch tính cho mỗi đơn hàng được xử lý thành công (Transaction fee). |
| Phí hoa hồng nền tảng |
Hoa hồng TikTok thu cho mỗi đơn thành công; khác nhau giữa Nhà bán tham gia TikTok Shop Mall và Nhà bán thông thường. |
| Phí hạ tầng cố định |
Phí dịch vụ cố định TikTok Shop thu để cung cấp, duy trì và phát triển hạ tầng dịch vụ vận chuyển. |
| Thuế GTGT (nội địa) |
Thuế giá trị gia tăng nội địa (Local VAT). |
| Thuế TNCN (PIT) |
Thuế thu nhập cá nhân (PIT). |
| Thuế GTGT (xuyên biên giới) |
Thuế giá trị gia tăng xuyên biên giới (VAT). |
| Platform semi-managed commission fee tax |
Thuế trên phí hoa hồng semi-managed của nền tảng. |
| Platform semi-managed commission fee (GMV based) |
Phí hoa hồng semi-managed của nền tảng tính theo GMV. |
Phí dịch vụ
| Chi phí |
Ý nghĩa |
| Phí dịch vụ chương trình Flash Sale |
Phí khi tham gia hoạt động Flash Sale. |
| Phí dịch vụ SFP |
Phí dịch vụ SFP TikTok thu. |
| Phí dịch vụ LIVE Specials |
Phí dịch vụ LIVE Specials TikTok thu. |
| Phí dịch vụ Voucher Extra Program |
Phí khi tham gia chương trình Voucher Xtra. |
| Phí dịch vụ Tiktok PayLater |
Phí xử lý khi tham gia chương trình trả góp (PayLater). |
| Phí tài nguyên chiến dịch |
Phí tài nguyên chiến dịch dành cho người bán tham gia chương trình. |
| Phí chương trình hoàn phí vận chuyển (SFR) |
Phí dịch vụ khi tham gia chương trình hoàn phí vận chuyển (SFR). |
| Phí quảng cáo GMV Max |
Phí dịch vụ khấu trừ trên mỗi đơn cho quảng cáo GMV Max. |
| Phí xử lý thẻ tín dụng |
Phí xử lý thẻ tín dụng TikTok thu của người bán. |
| Phí dịch vụ TK mall |
Phí dịch vụ TikTok Shop Mall nền tảng thu. |
| Phí dịch vụ chương trình Đồng tài trợ |
Phí dịch vụ cho chương trình khuyến mãi đồng tài trợ. |
| Phí dịch vụ chương trình Hàng đặt trước |
Phí dịch vụ khi tham gia chương trình đặt trước. |
| Phí hoa hồng TSP |
Hoa hồng TikTok Shop thu từ Đối tác TikTok Shop (TSP). |
Phí tiếp thị liên kết
| Chi phí |
Ý nghĩa |
| Phí hoa hồng liên kết |
Hoa hồng cho KOL/KOC TikTok thu. |
| Phí hoa hồng quảng cáo |
Hoa hồng quảng cáo liên kết TikTok thu. |
| Phí hoa hồng đối tác liên kết |
Hoa hồng đối tác liên kết TikTok thu. |
| Phí ký quỹ hoa hồng liên kết |
Phí ký quỹ hoa hồng liên kết TikTok thu. |
| Hoàn trả ký quỹ hoa hồng sau khi thanh toán |
Tiền ký quỹ hoa hồng liên kết được hoàn trả sau khi giải quyết đơn hàng. |
| Phí hoa hồng quảng cáo Đối tác liên kết TikTok Shop |
Phí hoa hồng quảng cáo người bán trả cho Đối tác liên kết của TikTok Shop (TAP). |
Khoản điều chỉnh
| Chi phí |
Ý nghĩa |
| Khoản điều chỉnh |
Phí điều chỉnh trong hóa đơn, tương ứng tổng Released Amount trong Order Adjustment của sao kê. |
Voucher & Giảm giá
| Chi phí |
Ý nghĩa |
| Khuyến mãi của người bán |
Giảm giá do người bán cung cấp (giảm giá sản phẩm, Flash Sale, Voucher…). |
| Hoàn lại khuyến mãi của người bán |
Khoản hoàn lại giảm giá cho người bán khi phát sinh trả hàng hoàn tiền. |
| Trợ giá từ Tiktok |
Trợ giá TikTok tài trợ cho mã giảm giá, chiết khấu chiến dịch. |
| Hoàn lại trợ giá từ Tiktok |
Trợ giá TikTok bị khấu trừ khi phát sinh trả hàng/hoàn tiền do lỗi người bán. |
| Khuyến mãi đồng tài trợ của người bán |
Giảm giá người bán cung cấp cho các chương trình đồng tài trợ. |
| Hoàn lại khuyến mãi đồng tài trợ |
Khoản hoàn lại giảm giá người bán cung cấp cho chương trình đồng tài trợ. |
| Trợ giá từ Tiktok cho các chương trình đồng tài trợ |
Trợ giá TikTok tài trợ cho các chương trình đồng tài trợ. |
| Hoàn lại trợ giá đồng tài trợ Tiktok |
Khoản hoàn lại trợ giá TikTok tài trợ cho các chiến dịch đồng tài trợ. |
Chi phí khác
| Chi phí |
Ý nghĩa |
| Chi phí khác |
Các khoản phí và thuế nền tảng ngoài các chi phí liệt kê bên trên |
2.4. Tính năng khác
Ngoài ra, bạn có thể điều chỉnh thông tin hiển thị trên danh sách bằng cách:
Điều chỉnh cột hiển thị
Bấm nút Cột để mở cửa sổ điều chỉnh cột hiển thị và sắp xếp các trường:
- Ở khối Thêm cột hiển thị, tích chọn các cột muốn đưa lên bảng. Tích vào một nhóm cha sẽ chọn toàn bộ cột con của nhóm đó.
- Ở khối Cột hiển thị là các cột đang hiển thị. Kéo biểu tượng tay cầm để đổi thứ tự các nhóm, hoặc bấm dấu × để bỏ một cột.
- Cột Mã đơn hàng và cột Tổng nhóm của mỗi nhóm luôn được giữ cố định, không thể bỏ hay di chuyển.
Thiết lập này chỉ thay đổi danh sách cột hiển thị trên giao diện. Giá trị cột Tổng nhóm vẫn luôn là tổng của tất cả đầu phí trong nhóm, kể cả những đầu phí bạn đã ẩn đi.
Xuất file
Bấm nút Xuất file để sử dụng dữ liệu cho nhu cầu riêng của mình.
Mẹo:
- Bạn nhấn vào (?) Thuật ngữ (góc phải màn hình) để xem chi tiết bảng chi phí của TikTok Shop.