| Tên combo* |
- Tên hiển thị của combo trên hệ thống.
- Ghi 1 lần ở dòng đầu tiên của combo.
|
|
Mã SKU của combo*
|
- Mã định danh duy nhất cho combo.
- Không được trùng với các mã SKU đã có trên hệ thống.
- Không là ký tự đặc biệt, tiếng Việt có dấu.
- Ghi 1 lần ở dòng đầu tiên của combo đó.
|
| Barcode |
- Mã vạch của combo (nếu có, dùng để in mã vạch).
- Không là ký tự đặc biệt, tiếng Việt có dấu.
- Ghi 1 lần ở dòng đầu tiên của combo đó.
|
| Mã SKU sản phẩm con trong combo* |
- SKU của sản phẩm con thuộc combo (sản phẩm con phải có sẵn trên hệ thống).
- Thông tin SKU mỗi sản phẩm thành phần trong combo được ghi thành 1 dòng, lần lượt từ trên xuống dưới, bắt đầu từ dòng đầu tiên ghi thông tin SKU của combo
|
| Số lượng sản phẩm con trong combo* |
- Số lượng của sản phẩm con trong combo.
- Thông tin số lượng sản phẩm con trong combo được ghi thành 1 dòng cùng mã SKU sản phẩm con trong combo, lần lượt từ trên xuống dưới, bắt đầu từ dòng đầu tiên ghi thông tin SKU của combo.
|
| PL_Giá bán lẻ |
- Giá bán lẻ của combo.
- Tùy vào thiết lập của bạn mà cửa hàng có thể có nhiều chính sách giá khác nhau, bạn có thể thêm các cột bên cạnh như PL_Giá nhập, PL_Giá bán buôn.
- Chỉ được nhập số (số không có định dạng đặc biệt như dấu "," dấu "." do chính sách giá trên Sapo Omni không hỗ trợ số thập phân).
- Ghi 1 lần ở dòng đầu tiên của combo đó.
|
| Mã loại sản phẩm |
- Mã loại sản phẩm gán với combo.
- Đây cần là mã đã có sẵn trên hệ thống. Bạn có thể kiểm tra mã loại sản phẩm ở mục Loại sản phẩm trong trang Sản phẩm > Danh sách sản phẩm trên phần mềm.
- Ghi 1 lần ở dòng đầu tiên của combo đó.
|
| Mô tả sản phẩm |
- Giới hạn tối đa 255 ký tự.
- Ghi 1 lần ở dòng đầu tiên của combo đó.
|
| Nhãn hiệu |
- Nhãn hiệu của sản phẩm combo
- Ghi 1 lần ở dòng đầu tiên của combo đó.
|
| Tags |
- Tags sản phẩm. Bạn có thể điền nhiều tags, mỗi tags cách nhau bằng dấu ","
- Ghi 1 lần ở dòng đầu tiên của combo đó.
|
| Khối lượng |
- Chỉ được nhập số.
- Cho phép điền số thập phân, dùng dấu "." để ngăn cách phần thập phân, tối đa 3 chữ số sau dấu thập phân, ví dụ: 1.222
- Ghi 1 lần ở dòng đầu tiên của combo đó.
|
| Đơn vị khối lượng |
- Chọn một trong các đơn vị khối lượng cho phép: g/ kg/ oz/ lb
- Ghi 1 lần ở dòng đầu tiên của combo đó.
|
| Ảnh đại diện |
- Up ảnh lên các server online sau đó chèn link ảnh vào cột này.
- Ghi 1 lần ở dòng đầu tiên của combo đó
|
| Đơn vị |
- Đơn vị tính của sản phẩm, ví dụ hộp, khối, thùng...
|
| Áp dụng thuế |
Hệ thống sẽ tính thuế trong giao dịch nếu sản phẩm có áp dụng thuế.
- Điền Có nếu sản phẩm có áp dụng thuế.
- Điền Không hoặc bỏ trống nếu sản phẩm không áp dụng thuế.
|
| Giá áp dụng thuế |
Điền một trong 2 giá trị:
- Giá chưa bao gồm thuế
- Giá đã bao gồm thuế
|
| Thuế đầu vào |
- Mức thuế áp dụng khi nhập hàng.
- Chỉ nhập số, không cần nhập kèm ký hiệu %.
- Chỉ nhập thuế đã thiết lập trong hệ thống, nếu không bạn sẽ nhận lỗi "Mức thuế chưa được khai báo trong hệ thống"
Kiểm tra mức thuế trên hệ thống bằng cách truy cập Cấu hình > Thuế
|
| Thuế đầu ra |
- Mức thuế áp dụng khi bán hàng.
- Chỉ nhập số, không cần nhập kèm ký hiệu %.
- Chỉ nhập thuế đã thiết lập trong hệ thống, nếu không bạn sẽ nhận lỗi "Mức thuế chưa được khai báo trong hệ thống"
Kiểm tra mức thuế trên hệ thống bằng cách truy cập Cấu hình > Thuế
|
| LC_CN1_Tồn tối thiểu |
- Chỉ được nhập số.
- Cho phép điền số thập phân, dùng dấu "." để ngăn cách phần thập phân, tối đa 3 chữ số sau dấu thập phân, ví dụ: 1.222
- Nhập chính xác mã chi nhánh vào vị trí của chữ "CN1" trong file mẫu. Kiểm tra mã chi nhánh bằng cách truy cập Cấu hình > Quản lý chi nhánh
|
| LC_CN1_Tồn tối đa |
- Chỉ được nhập số.
- Cho phép điền số thập phân, dùng dấu "." để ngăn cách phần thập phân, tối đa 3 chữ số sau dấu thập phân, ví dụ: 1.222
- Nhập chính xác mã chi nhánh vào vị trí của chữ "CN1" trong file mẫu. Kiểm tra mã chi nhánh bằng cách truy cập Cấu hình > Quản lý chi nhánh
|
| LC_CN1_Điểm lưu kho |
- Nhập chính xác mã chi nhánh vào vị trí của chữ "CN1" trong file mẫu. Kiểm tra mã chi nhánh bằng cách truy cập Cấu hình > Quản lý chi nhánh
|