Trung tâm trợ giúp Khách hàng Sapo

Xem báo cáo tình hình giao hàng trên Sapo Omni

Báo cáo Tình hình giao hàng theo nhân viên trên Sapo giúp nhà bán hàng theo dõi hiệu suất giao hàng của từng nhân viên trong khoảng thời gian cụ thể. Báo cáo cung cấp các chỉ số quan trọng như số đơn hàng đã đóng gói, xuất kho, giao thành công hoặc bị hủy của từng nhân viên, giúp bạn dễ dàng đánh giá hiệu suất làm việc và tối ưu hóa vận hành.

Điều kiện tiên quyết:
  • Nhân viên được phân quyền Báo cáo bán hàng.
  • Xem thêm hướng dẫn phân quyền nhân viên tại đây.

1. Truy cập báo cáo

  • Bước 1: Truy cập báo cáo
  • Tại giao diện quản trị Sapo, vào Danh mục bên trái > chọn Báo cáo > Báo cáo bán hàng > ở khối màn hình Thông tin giao hàng chọn loại báo cáo mà bạn mun xem:
    • Tình hình giao hàng theo thời gian: Trường thng tin mặc định là Ngày đóng gói (hoặc Ngày xuất kho/ Ngày giao hàng/ Ngày hủy giao tùy vào tùy chỉnh chiều xem báo cáo)

    • Tình hình giao hàng theo nhân viên: Trường thông tin mặc định là Tên nhân viên tạo đóng gói

    • Tình hình giao hàng theo vận đơn/phiếu giao hàng: Trường thông tin mặc định là Mã vận đơn

    • Tình hình giao hàng theo đối tác vận chuyển: Trường thông tin mặc định là Tên đối tác vận chuyển

    • Tình hình giao hàng theo chi nhánh/cửa hàng: Trường thông tin mặc định là Tên chi nhánh

    • Tình hình giao hàng theo khách hàng: Trường thông tin mặc định là Tên khách hàng

    • Tình hình giao hàng theo kênh bán hàng: Trường thông tin mặc định là Tên kênh bán hàng

    • Tình hình giao hàng theo nguồn bán hàng: Trường thông tin mặc định là Tên nguồn bán hàng

  •  Bước 2: Tùy chỉnh báo cáo
    • Thay đổi điều kiện báo cáo bằng cách nhấn vào mục Ngày tạo đóng gói (ngay dưới tên báo cáo), lựa chọn:
      • Ngày đóng gói: Báo cáo sẽ tìm kiếm và hiển thị những đơn hàng theo ngày mà bạn đóng gói.
      • Ngày xuất kho: Báo cáo sẽ tìm kiếm và hiển thị những đơn hàng theo ngày mà bạn xuất kho.
      • Ngày giao hàng: Báo cáo sẽ tìm kiếm và hiển thị những đơn hàng theo ngày mà bạn giao hàng thành công.
      • Ngày hủy giao: Báo cáo sẽ tìm kiếm và hiển thị những đơn hàng theo ngày mà bạn hủy giao.
    • Chọn khoảng thời gian: Nhấn vào ô Thời gian để tùy chỉnh khoảng thời gian cần xem (Hôm nay, Hôm qua, 7 ngày trước, hoặc tùy chỉnh).
    • Chuyển đổi báo cáo nhanh: Nhấn vào Loại báo cáo để xem nhanh các báo cáo khác.

2. Xem dữ liệu theo biểu đồ

Hệ thống hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ trực quan, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng kinh doanh. Các loại biểu đồ bao gồm:

  • Biểu đồ cột
  • Biểu đồ đường
  • Biểu đồ kết hợp (đường và cột)
  • Biểu đồ thanh ngang

Chọn Loại biểu đồ để thay đổi kiểu hiển thị phù hợp.

3. Xem dữ liệu theo dạng bảng

Dữ liệu chi tiết được hiển thị dưới dạng bảng, giúp bạn theo dõi thông tin một cách rõ ràng hơn.

3.1. Tùy chỉnh hiển thị cột thông tin

Giúp hiển thị thêm những trường thông tin không hiển thị mặc định. Nhấn biểu tượng cài đặt (biểu tượng bánh răng cưa ở góc trên bên trái ngoài cùng của bảng dữ liệu) > Tích chọn trường thông tin cần hiển thị thêm > Nhấn Lưu / Xác nhận.

Nhóm thông tin Các trường thông tin chi tiết có thể tích chọn
Thống kê SL khách hàng, SL đơn giao, SL hàng giao, Đơn giá bán, Tiền hàng, Chiết khấu sản phẩm, Chiết khấu phân bổ, Tiền hàng sau chiết khấu, Thuế, Thành tiền, Phí giao hàng thu của khách, Phí vận chuyển trả đối tác, Tiền COD, Tiền ship đặt cọc.
Vận đơn Mã vận đơn, Trạng thái giao hàng, Phương thức giao hàng, Mã đóng gói, Trạng thái đối soát.
Đối tác vận chuyển Tên đối tác vận chuyển, Email đối tác vận chuyển, SĐT đối tác vận chuyển, Loại đối tác vận chuyển.
Đơn hàng Mã đơn hàng.
Nhân viên Tên/SĐT/Email của các nhân viên: Tạo đóng gói, Gán cho đóng gói, Xác nhận đóng gói, Xuất kho, Giao hàng, Huỷ giao.
Chi nhánh Tên chi nhánh.
Sản phẩm Loại sản phẩm, Nhãn hiệu, Tên sản phẩm, Mã SKU, Tên phiên bản, Tên dịch vụ, Đơn vị tính.
Khách hàng Tên khách hàng, Email khách hàng, SĐT khách hàng, Mã khách hàng, Nhóm khách hàng.
Địa chỉ giao hàng Tỉnh/Thành phố (giao hàng), Quận/Huyện (giao hàng).
Nguồn/Kênh bán hàng Tên nguồn đơn hàng, Tên kênh bán hàng.
Lý do trả hàng Tên lý do trả hàng.

3.2. Lọc dữ liệu theo nhu cầu

Giúp lọc kết quả báo cáo theo nhu cầu của bạn. Nhấn Lọc kết quả bên phải bảng dữ liệu > Chọn trường thông tin > Nhấn Lọc.

3.3. Sắp xếp dữ liệu

Giúp xem dữ liệu theo sắp xếp từ giá trị nhỏ đến giá trị lớn hoặc ngược lại. Nhấn vào tên trường thông tin để sắp xếp từ lớn đến bé hoặc ngược lại.

Ví dụ thực tế:

Bạn muốn xem báo cáo nhân viên đóng gói được bao nhiêu đơn hàng hoặc bao nhiêu sản phẩm trong tháng?

  • Bước 1: Trên màn hình chi tiết báo cáo, hệ thống thể hiện mặc định: Tên nhân viên đóng gói, SL hàng giao...
  • Bước 2: Để xem thêm số lượng đơn hàng, tích vào biểu tượng bánh răng > Tại mục Thống kê, tích vào ô SL đơn giao và tại mục Đơn hàng, tích vào Mã đơn hàng > nhấn Xác nhận.
  • Bước 3: Chọn lại thời gian cần xem và nhấn Lọc.
Mẹo:
  • Bạn nhấn Nhân bản (bên trên góc phải màn hình) để lưu lại báo cáo sử dụng cho lần kế tiếp mà không cần thao tác lại.

4. Nhân bản báo cáo

Tính năng Nhân bản báo cáo giúp bạn lưu lại mẫu báo cáo đã lọc để xem nhanh mà không cần cài đặt lại.

4.1. Cách nhân bản báo cáo

  1. Bước 1: Lọc báo cáo theo nhu cầu.
  2. Bước 2: Nhấn Nhân bản > Nhập tên báo cáo & mô tả > Nhấn Xác nhận.
  3. Bước 3: Xem báo cáo đã lưu tại danh mục Báo cáo > chọn Báo cáo bán hàng > kéo xuống mục Báo cáo tùy chỉnh.

4.2. Quản lý báo cáo đã lưu

  • Chỉnh sửa tên báo cáo: Nhấn biểu tượng bút chì.
  • Xóa báo cáo: Nhấn biểu tượng thùng rác.
  • Thay đổi thứ tự báo cáo: Nhấn giữ biểu tượng 3 vạch kéo thả.

5. Xuất file báo cáo

Bạn có thể xuất dữ liệu báo cáo ra file Excel để lưu trữ hoặc phân tích. Nhấn vào nút Xuất file ở góc trên của màn hình báo cáo. Có 2 cách để tải file đã xuất:

  • Cách 1: Tải từ email: File xuất sẽ được gửi về email đăng ký tài khoản.
  • Cách 2: Tải trực tiếp trên hệ thống: Vào Cấu hình > Xuất nhập file > Tìm dòng dữ liệu vừa xuất và nhấn Tải xuống.
Lưu ý:
  • Mỗi lần xuất file tối đa 20,000 dòng dữ liệu.
  • Nếu báo cáo lớn hơn 20,000 dòng, hãy lọc lại dữ liệu trước khi xuất.

6. Giải thích thuật ngữ trong báo cáo

Thuật ngữ Ý nghĩa
Số lượng khách hàng Số lượng khách hàng tương ứng trên các đơn hàng được giao thành công.
Số lượng đơn giao Số phiếu đóng gói và giao hàng.
Tiền hàng Số lượng hàng bán ra × Đơn giá bán trên mỗi đơn hàng.
Chiết khấu sản phẩm Chiết khấu riêng của từng sản phẩm trong đơn hàng.
Chiết khấu phân bổ Chiết khấu của tổng đơn được phân bổ về từng sản phẩm trong đơn hàng.
Tiền hàng tổng chiết khấu Tiền hàng sau khi trừ chiết khấu sản phẩm và chiết khấu phân bổ.
Thuế Thuế thu của khách hàng trên mỗi đơn hàng.
Thành tiền Tiền hàng sau khi chiết khấu + Thuế.
Phí vận chuyển khách phải trả Khoản phí giao hàng thu của khách trên mỗi đơn hàng.
Phí vận chuyển trả đối tác Khoản phí cửa hàng cần trả cho đối tác vận chuyển.
Tiền COD Tiền đối tác thu hộ COD.
Tiền ship đặt cọc Tiền shipper đặt cọc tại cửa hàng khi lấy hàng.
iconTrợ lý Sapo
icon
icon